Asaminami, Hiroshima
Giao diện
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Asaminami 安佐南区 | |
|---|---|
| — Quận — | |
Văn phòng hành chính quận Asaminami | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí quận Asaminami trên bản đồ thành phố Hiroshima | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 583: Không tìm thấy trang định rõ bản đồ định vị. "Mô đun:Location map/data/Hiroshima", "Bản mẫu:Bản đồ định vị Hiroshima", và "Bản mẫu:Location map Hiroshima" đều không tồn tại.Vị trí quận Asaminami trên bản đồ Nhật Bản | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Chūgoku San'yō |
| Tỉnh | Hiroshima |
| Thành phố | Hiroshima |
| Thành lập | 1 tháng 4, 1980 |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 117 km2 (45 mi2) |
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |
| • Tổng cộng | 247,020 |
| • Mật độ | 2,100/km2 (5,500/mi2) |
| Điện thoại | 81-(0)82-831-4925, 831-4927 |
| Địa chỉ văn phòng hành chính | Furuichi 1-33-14, Asaminami-ku, Hiroshima City, Hiroshima Prefecture |
| Website | Website chính thức |
Asaminami (Bản mẫu:Ruby Asaminami-ku) là quận thuộc thành phố Hiroshima, tỉnh Hiroshima, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính của quận là 247.020 người và mật độ dân số là 2.100 người/km2.[1] Tổng diện tích của quận là 117 km2.
Tham khảo
- ^ "Asaminami-ku (Ward, Hiroshima City, Japan) - Population Statistics, Charts, Map and Location". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2024.