Geneseo, Kansas
Giao diện
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Geneseo, Kansas | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí trong quận Rice và Kansas | |
Bản đồ KDOT của quận Rice (chú giải) | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Quận | Rice |
| Xã | Victoria |
| Thành lập | 1886 |
| Hợp nhất | 1887 |
| Chính quyền | |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 0,58 mi2 (1,51 km2) |
| • Đất liền | 0,58 mi2 (1,51 km2) |
| • Mặt nước | 0,00 mi2 (0,00 km2) |
| Độ cao[2] | 1.752 ft (534 m) |
| Dân số (2020)[3] | |
| • Tổng cộng | 236 |
| • Mật độ | 4,1/mi2 (1,6/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP Code | 67444 |
| FIPS code | 20-26075 |
| GNIS ID | 2394873[2] |
Geneseo là một thành phố thuộc quận Rice, tiểu bang Kansas, Hoa Kỳ. Năm 2020, dân số của xã này là 236 người.[3]
Dân số
| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số |
Số dân | %± | |
| 1890 | 399 | — | |
| 1900 | 466 | 16,8% | |
| 1910 | 566 | 21,5% | |
| 1920 | 561 | −0,9% | |
| 1930 | 536 | −4,5% | |
| 1940 | 632 | 17,9% | |
| 1950 | 660 | 4,4% | |
| 1960 | 558 | −15,5% | |
| 1970 | 453 | −18,8% | |
| 1980 | 496 | 9,5% | |
| 1990 | 382 | −23,0% | |
| 2000 | 272 | −28,8% | |
| 2010 | 267 | −1,8% | |
| 2020 | 236 | −11,6% | |
| U.S. Decennial Census | |||
Tham khảo
- ^ "2019 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 24 tháng 7 năm 2020.
- ^ a ă â "Geneseo, Kansas". Hệ thống Thông tin Địa danh. Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ. http://geonames.usgs.gov/pls/gnispublic/f?p=gnispq:3:::NO::P3_FID:2394873.
- ^ a ă "Profile of Geneseo, Kansas in 2020". United States Census Bureau. Lưu trữ bản gốc ngày 29 tháng 3 năm 2022. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2022.