Bước tới nội dung

Get It Started

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst-infobox”.

"Get It Started" là một bài hát của rapper Pitbull cho album phòng thu thứ 8 của anh ấy, Global Warming; bài hát có sự góp giọng của nữ ca sĩ Shakira. Bài hát được phát hành ngaỳ 28 tháng 6 năm 2012 dưới dạng đĩa đơn thứ hai từ album bởi RCA Records.

Xếp hạng và chứng nhận

Xếp hạng tuần

Chart (2012) Peak
position
Úc (ARIA)[1] Bản mẫu:Single chart/chartnote 31
Áo (Ö3 Austria Top 40)[2] Bản mẫu:Single chart/chartnote 17
Bỉ (Ultratip Flanders)[3] Bản mẫu:Single chart/chartnote 5
Bỉ (Ultratip Wallonia)[4] Bản mẫu:Single chart/chartnote 8
Brazil (Billboard Hot 100 Airplay)[5] 22
Brazil (Billboard Hot Pop Songs)[6] 1
Canada (Canadian Hot 100)[7] Bản mẫu:Single chart/chartnote 42
Croatia (Airplay Radio Chart)[8] 23
Cộng hòa Séc (Rádio Top 100)[9] Bản mẫu:Single chart/chartnote 7
Phần Lan (Suomen virallinen lista)[10] Bản mẫu:Single chart/chartnote 14
Pháp (SNEP)[11] Bản mẫu:Single chart/chartnote 57
Germany (Media Control Charts)[12] 31
Honduras (Honduras Top 50)[13] 12
Hungary (Single Top 40)[14] Bản mẫu:Single chart/chartnote 2
Lebanon (The Official Lebanese Top 20)[15] 7
Mexican Airplay Chart (Billboard International)[16] 22
Romania (Romanian Top 100)[17] 59
Slovakia (Rádio Top 100)[18] Bản mẫu:Single chart/chartnote 18
South Korea (Gaon Chart)[19] 13
Tây Ban Nha (PROMUSICAE)[20] Bản mẫu:Single chart/chartnote 14
Sweden (Sverigetopplistan)[21] 47
Thụy Sĩ (Schweizer Hitparade)[22] Bản mẫu:Single chart/chartnote 32
Anh Quốc (OCC)[23] Bản mẫu:Single chart/chartnote 64
Hoa Kỳ Billboard Hot 100[24] Bản mẫu:Single chart/chartnote 89
Hoa Kỳ Dance Club Songs (Billboard)[25] Bản mẫu:Single chart/chartnote 7
Hoa Kỳ Hot Latin Songs (Billboard)[26] Bản mẫu:Single chart/chartnote 48
Hoa Kỳ Latin Pop Songs (Billboard)[27] Bản mẫu:Single chart/chartnote 28
Hoa Kỳ Pop Airplay (Billboard)[28] Bản mẫu:Single chart/chartnote 34
Hoa Kỳ Rhythmic (Billboard)[29] Bản mẫu:Single chart/chartnote 37
Hoa Kỳ Tropical Airplay (Billboard)[30] Bản mẫu:Single chart/chartnote 58

| style="width: 50%;text-align: left; vertical-align: top; " |

Chứng nhận

Quốc gia Chứng nhận Số đơn vị/doanh số chứng nhận
Canada (Music Canada)[31] Gold 40.000 
México (AMPROFON)[32] Bản mẫu:Certification Table Entry/MexicanAward 30,000[[Thể loại:Sử dụng Certification Table Entry với doanh số nhập tay không kèm nguồn|Bản mẫu:Delink]] 
Streaming
Đan Mạch (IFPI Đan Mạch)[33] Gold 900,000[[Thể loại:Sử dụng Certification Table Entry với doanh số nhập tay không kèm nguồn|Bản mẫu:Delink]] 

* Chứng nhận dựa theo doanh số tiêu thụ.
^ Chứng nhận dựa theo doanh số nhập hàng.

|}

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ "Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&titel=Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&cat=s Australian-charts.com – Pitbull feat. Shakira – Get It Started" (bằng tiếng Anh). ARIA Top 50 Singles.
  2. ^ "Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&titel=Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&cat=s Austriancharts.at – Pitbull feat. Shakira – Get It Started" (bằng tiếng Đức). Ö3 Austria Top 40.
  3. ^ "Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&titel=Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&cat=s Ultratop.be – Pitbull feat. Shakira – Get It Started" (bằng tiếng Hà Lan). Ultratip. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  4. ^ "Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&titel=Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&cat=s Ultratop.be – Pitbull feat. Shakira – Get It Started" (bằng tiếng Pháp). Ultratip. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  5. ^ "Brasil Hot 100 Airplay". Billboard Brasil (Brasil: bpp) (2): 80. ngày 25 tháng 9 năm 2012. ISSN 977-217605400-2
  6. ^ "Brasil Hot Pop & Popular Songs". Billboard Brasil (Brasil: bpp) (2): 97.. ISSN 977-217605400-2
  7. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”./chart-history/CAN "Pitbull Chart History (Canadian Hot 100)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  8. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  9. ^ "ČNS IFPI" (bằng tiếng Séc). Hitparáda – Radio Top 100 Oficiální. IFPI Cộng hòa Séc. Ghi chú: Chọn 44. týden 2012.
  10. ^ "Pitbull: Get It Started (Feat. Shakira)" (bằng tiếng Phần Lan). Musiikkituottajat – IFPI Finland. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  11. ^ "Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&titel=Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&cat=s Lescharts.com – Pitbull feat. Shakira – Get It Started" (bằng tiếng Pháp). Les classement single. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  12. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  13. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  14. ^ "Archívum – Slágerlisták – MAHASZ" (bằng tiếng Hungary). Single (track) Top 40 lista. Magyar Hanglemezkiadók Szövetsége. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  15. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  16. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).[<span title=" kể từ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”.">liên kết hỏng]
  17. ^ Romanian Top 100: ngày 23 tháng 9 năm 2012
  18. ^ "ČNS IFPI" (bằng tiếng Slovakia). Hitparáda – Radio Top 100 Oficiálna. IFPI Cộng hòa Séc. Ghi chú: Chọn 29. týden 2012 trong mục ngày.
  19. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  20. ^ "Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&titel=Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&cat=s Spanishcharts.com – Pitbull feat. Shakira – Get It Started" (bằng tiếng Anh). Canciones Top 50. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  21. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  22. ^ "Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&titel=Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&cat=s Swisscharts.com – Pitbull feat. Shakira – Get It Started" (bằng tiếng Đức). Swiss Singles Chart.
  23. ^ Bản mẫu:Digits/7501/ "Official Singles Chart Top 100" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company.
  24. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”./chart-history/HSI "Pitbull Chart History (Hot 100)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  25. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”./chart-history/DSI "Pitbull Chart History (Dance Club Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  26. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”./chart-history/HTL "Pitbull Chart History (Hot Latin Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  27. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”./chart-history/LPO "Pitbull Chart History (Latin Pop Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  28. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”./chart-history/TFM "Pitbull Chart History (Pop Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  29. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”./chart-history/TFC "Pitbull Chart History (Rhythmic)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  30. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”./chart-history/LSA "Pitbull Chart History (Tropical Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  31. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  32. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value). Nhập Pitbull ở khúc dưới tiêu đề cột ARTISTA  và Get It Started ở chỗ điền dưới cột tiêu đề TÍTULO'.
  33. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Bài hát của Pitbull Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.