Gorgosaurus
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Format link' not found.
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Gorgosaurus | |
|---|---|
| Thời điểm hóa thạch: Creta muộn, | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Khung xương phục dựng, Bảo tàng Cổ sinh học Hoàng gia Tyrrell | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Nhánh | Craniata |
| Phân ngành (subphylum) | Vertebrata |
| Phân thứ ngành (infraphylum) | Gnathostomata |
| Liên lớp (superclass) | Tetrapoda Bản mẫu:Bảng phân loại norank entry |
| Bộ (ordo) | Saurischia |
| Phân bộ (subordo) | Theropoda |
| Họ (familia) | †Tyrannosauridae |
| Phân họ (subfamilia) | †Albertosaurinae |
| Chi (genus) | †Gorgosaurus Lambe, 1914 |
| Loài điển hình | |
| †Gorgosaurus libratus Lambe, 1914 | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
Deinodon horridus? Cope, 1876 | |
Gorgosaurus (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Respell”.) là một chi khủng long chân thú thuộc họ Tyrannosauridae sống vào thời kỳ Creta muộn tại nơi ngày nay là miền tây Bắc Mỹ, khoảng từ 76,6 tới 75,1 triệu năm trước. Hóa thạch được phát hiện ở Alberta của Canada và lẽ cả Montana của Hoa Kỳ. Loài điển hình (và loài duy nhất được công nhận) là G. libratus.
Gorgosaurus nhỏ hơn Tyrannosaurus và Tarbosaurus, kích thước ngang tầm Albertosaurus và Daspletosaurus. Con trưởng thành đạt 8 đến 9 m (26 đến 30 ft) từ mõm tới mút đuôi.[1][2]
Xem thêm
Chú thích
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^
- redirect Bản mẫu:Chú thích tập san học thuật
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Dữ liệu liên quan tới Gorgosaurus tại Wikispecies
Tư liệu liên quan tới Gorgosaurus tại Wikimedia Commons
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Article stub box”.
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Portal/images/k' not found.