Bước tới nội dung

Grace Kelly (bài hát)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Trang Bản mẫu:Hlist/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Plainlist/styles.css không có nội dung.Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.

"Grace Kelly"
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Đĩa đơn của Mika
từ album Life in Cartoon Motion
Mặt BTrang Bản mẫu:Hlist/styles.css không có nội dung.
  • "Over My Shoulder"
  • "Satellite"
Phát hànhBản mẫu:Start date
Thu âm2006
Thể loạiTrang Bản mẫu:Hlist/styles.css không có nội dung.
Thời lượng3:05
Hãng đĩaTrang Bản mẫu:Hlist/styles.css không có nội dung.
Sáng tácTrang Bản mẫu:Hlist/styles.css không có nội dung.
Sản xuấtGreg Wells
Thứ tự đĩa đơn của Mika
"Relax, Take It Easy"
(2007)
"Grace Kelly"
(String Module Error: Match not found)
"Love Today"
(2007)
Video âm nhạc
"Grace Kelly" trên YouTube

"Grace Kelly" là một bài hát của nghệ sĩ thu âm Anh quốc Mika nằm trong album phòng thu đầu tay của anh, Life in Cartoon Motion (2007). Nó được phát hành vào ngày 8 tháng 1 năm 2007 bởi Island RecordsCasablanca Records như là đĩa đơn chủ đạo trích từ album. "Grace Kelly" được đồng viết lời bởi Mika, Jodi Marr, John Merchant và Dan Warner, trong khi phần sản xuất được đảm nhiệm bởi Greg Wells. Bài hát sử dụng giai điệu chính từ tác phẩm nổi tiếng của Figaro là "Largo al factotum", trích trong vở nhạc kịch The Barber of Seville của Gioachino Rossini, và được đặt tên dựa theo nữ diễn viên điện ảnh và sân khấu từng chiến thắng giải Oscar, đồng thời là Thân vương phi Monaco, Grace Kelly. Nguồn cảm hứng cho "Grace Kelly" được xuất phát từ một trải nghiệm tồi tệ giữa Mika và giám đốc điều hành của một hãng đĩa thu âm, trong đó nam ca sĩ bị nhận xét là giống với nam ca sĩ đồng hương Craig David.[1]

"Grace Kelly" là một bản Power popglam rock mang nội dung đề cập đến việc làm thế nào Mika có thể giả vờ làm một người khác anh hâm mộ để giành được sự chấp thuận, trong trường hợp này là nữ diễn viên Grace Kelly. Sau khi phát hành, nó đã nhận được những phản ứng tích cực từ các nhà phê bình âm nhạc, trong đó họ đánh giá cao chất giọng của Kelly cũng như quá trình sản xuất của nó. "Grace Kelly" còn gặt hái nhiều giải thưởng và đề cử tại những lễ trao giải quan trọng, bao gồm đề cử tại giải Âm nhạc châu Âu của MTV năm 2007 cho Bài hát xuất sắc nhất và giải Brit năm 2008 cho Đĩa đơn Anh quốc của năm. Bài hát cũng tiếp nhận những thành công ngoài sức tưởng tượng về mặt thương mại, đứng đầu các bảng xếp hạng ở Đan Mạch, Ireland, Ý, Na Uy và Vương quốc Anh, và lọt vào top 10 ở hầu hết những quốc gia nó xuất hiện, bao gồm vuơn đến top 5 ở Úc, Áo, Bỉ, Canada, Phần Lan, Đức, Hà Lan, New Zealand và Thụy Sĩ. Tuy nhiên, "Grace Kelly" chỉ đạt vị trí thứ 57 trên bảng xếp hạng Billboard Hot 100, trở thành đĩa đơn có thứ hạng cao nhất của Mika tại đây.

Video ca nhạc cho "Grace Kelly" được đạo diễn bởi Sophie Muller, trong đó bao gồm những cảnh Mika hát cho một cô gái trẻ (do Holly Muller - con gái của đạo diễn Sophie Muller thủ vai), người đã thoại lại những lời nói của Grace Kelly trong bài hát. Để quảng bá cho nó, Mika đã trình diễn "Grace Kelly" trên nhiều chương trình truyền hình và lễ trao giải lớn, bao gồm Wetten, dass..?, giải Âm nhạc châu Âu của MTV năm 2007, Lễ hội Glastonbury năm 2007 và giải Brit năm 2008, cũng như trong tất cả những chuyến lưu diễn của anh. Được ghi nhận là bài hát trứ danh trong sự nghiệp của nam ca sĩ, bài hát đã xuất hiện trên nhiều tác phẩm điện ảnh và truyền hình, như Doctor Who, The Hills, Ugly BettyWhat Happens in Vegas. Năm 2013, nó được đưa vào album tuyển tập đầu tiên của anh, Songbook Vol. 1.

Danh sách bài hát

Đĩa CD tại châu Âu[2]
  1. "Grace Kelly" – 3:10
  2. "Satellite" – 4:14
Đĩa CD tại Anh quốc[3]
  1. "Grace Kelly" – 3:09
  2. "Grace Kelly" (Linus Loves Radio chỉnh sửa) – 3:21
  3. "Over My Shoulder" – 4:45

Xếp hạng

Chứng nhận

Quốc gia Chứng nhận Số đơn vị/doanh số chứng nhận
Úc (ARIA)[49] Bạch kim 70.000 
Bỉ (BEA)[50] Bạch kim 30,000 
Đan Mạch (IFPI Đan Mạch)[51] Bạch kim 30,000 
Đức (BVMI)[52] Vàng 250.000 
Ý (FIMI)[53] Bạch kim 0 
New Zealand (RMNZ)[54] Vàng 7,500 
Thụy Điển (GLF)[55] Vàng 20,000 
Thụy Sĩ (IFPI)[56] Vàng 15,000 
Anh Quốc (BPI)[57] Bạch kim 600.000 
Hoa Kỳ (RIAA)[58] Vàng 500.000 

* Chứng nhận dựa theo doanh số tiêu thụ.
^ Chứng nhận dựa theo doanh số nhập hàng.

Xem thêm

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  2. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  3. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  4. ^ "Australian-charts.com – Mika – Grace Kelly" (bằng tiếng Anh). ARIA Top 50 Singles.
  5. ^ "Austriancharts.at – Mika – Grace Kelly" (bằng tiếng Đức). Ö3 Austria Top 40.
  6. ^ "Ultratop.be – Mika – Grace Kelly" (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop 50.
  7. ^ "Ultratop.be – Mika – Grace Kelly" (bằng tiếng Pháp). Ultratop 50.
  8. ^ "Mika Chart History (Canadian Hot 100)". Billboard (bằng tiếng Anh).
  9. ^ "ČNS IFPI" (bằng tiếng Séc). Hitparáda – Radio Top 100 Oficiální. IFPI Cộng hòa Séc. Ghi chú: Chọn 35. týden 2007.
  10. ^ "Hitlisten.NU – Mika – Grace Kelly" (bằng tiếng Đan Mạch). Tracklisten.
  11. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  12. ^ "Mika: Grace Kelly" (bằng tiếng Phần Lan). Musiikkituottajat – IFPI Finland.
  13. ^ "Lescharts.com – Mika – Grace Kelly" (bằng tiếng Pháp). Les classement single.
  14. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  15. ^ "Archívum – Slágerlisták – MAHASZ" (bằng tiếng Hungary). Rádiós Top 40 játszási lista. Magyar Hanglemezkiadók Szövetsége. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  16. ^ "Chart Track: Week 5, 2007" (bằng tiếng Anh). Irish Singles Chart.
  17. ^ "Italiancharts.com – Mika – Grace Kelly" (bằng tiếng Anh). Top Digital Download.
  18. ^ "Nederlandse Top 40 – Mika" (bằng tiếng Hà Lan). Dutch Top 40.
  19. ^ "Dutchcharts.nl – Mika – Grace Kelly" (bằng tiếng Hà Lan). Single Top 100.
  20. ^ "Charts.nz – Mika – Grace Kelly" (bằng tiếng Anh). Top 40 Singles.
  21. ^ "Norwegiancharts.com – Mika – Grace Kelly" (bằng tiếng Anh). VG-lista.
  22. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  23. ^ "Official Scottish Singles Sales Chart Top 100" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  24. ^ "ČNS IFPI" (bằng tiếng Slovakia). Hitparáda – Radio Top 100 Oficiálna. IFPI Cộng hòa Séc. Ghi chú: Chọn 18. týden 2007 trong mục ngày.
  25. ^ "Swedishcharts.com – Mika – Grace Kelly" (bằng tiếng Anh). Singles Top 100.
  26. ^ "Swisscharts.com – Mika – Grace Kelly" (bằng tiếng Đức). Swiss Singles Chart.
  27. ^ "Mika: Artist Chart History" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company.
  28. ^ "Mika Chart History (Hot 100)". Billboard (bằng tiếng Anh).
  29. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  30. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  31. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  32. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  33. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  34. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  35. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  36. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  37. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  38. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  39. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  40. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  41. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  42. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  43. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  44. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  45. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  46. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  47. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  48. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  49. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  50. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  51. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  52. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  53. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value). Chọn "Tutti gli anni" ở menu thả xuống "Anno". Chọn "Grace Kelly" ở mục "Filtra". Chọn "Singoli" dưới "Sezione".
  54. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  55. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  56. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  57. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value). Chọn single trong phần Format. Chọn Bạch kim' ở phần Certification. Nhập Grace Kelly vào mục "Search BPI Awards" rồi ấn Enter.
  58. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Liên kết ngoài

Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.