Bước tới nội dung

Gravlax

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Gravlax (tiếng Thụy Điển: [ˈɡrɑ̂ːvlakːs], nghĩa đen là "cá hồi chôn"), còn được gọi là gravad lax hoặc gravlaks, là một món ăn truyền thống của Bắc Âu có nguồn gốc từ Thụy Điển gồm cá hồi được ướp bằng hỗn hợp muối, đườngthì là.[1][2] Món ăn này thường được dùng làm món khai vị, thái lát mỏng và ăn kèm với bánh mì hoặc khoai tây luộc cùng nước sốt mù tạt Hovmästarsåsthì là.[3][4] Trong một số trường hợp, gravlax có thể được hun khói lạnh sau khi ướp.[5][6][7]

Tập tin:Gravlax med hovmästarsås.jpg
Gravlax ăn kèm sốt mù tạt Hovmästarsås

Từ nguyên

Tên gọi "gravlax" bắt nguồn từ các ngôn ngữ Bắc Âu, trong đó grav hoặc gräva mang nghĩa là “chôn” hoặc “đào”, còn lax (hay laks) nghĩa là “cá hồi”.[8] Tên gọi này phản ánh phương pháp bảo quản truyền thống của ngư dân Bắc Âu, khi cá hồi sau khi được ướp muối sẽ được chôn dưới đất hoặc cát nhằm bảo quản trong điều kiện nhiệt độ thấp.[9][10]

Lịch sử

Gravlax có nguồn gốc từ phương pháp bảo quản truyền thống của ngư dân Bắc Âu. Trong quá khứ, cá hồi sau khi được ướp muối sẽ được chôn dưới đất hoặc cát, đôi khi được phủ bằng rêuvỏ cây nhằm bảo quản trong điều kiện nhiệt độ thấp trước khi có thể được vận chuyển tới các khu chợ vào mùa đông.[11]

Phương pháp này giúp kéo dài thời gian sử dụng của cá hồi và đồng thời tạo ra quá trình lên men nhẹ khiến cá có mùi hăng đặc trưng.[12] Theo thời gian, kỹ thuật chôn và lên men này dần không còn được sử dụng. Gravlax ngày nay thường được chế biến bằng cách ướp lạnh cá hồi với hỗn hợp muối, đường và thì là trong nhiều giờ hoặc vài ngày trước khi được thái lát và dùng làm món ăn.[13][14]

Ngày nay, gravlax là một món ăn phổ biến trong ẩm thực Bắc Âu và thường được phục vụ như món khai vị.[15]

Chế biến

Gravlax được chế biến bằng phương pháp ướp lạnh, trong đó cá hồi tươi được phủ hỗn hợp muối, đường và thì là, sau đó được bảo quản trong điều kiện nhiệt độ thấp để ướp trong một khoảng thời gian nhất định. Trong một số biến thể, cá hồi có thể được bổ sung thêm tiêu, vỏ chanh hay rượu cognac nhằm tăng hương vị.[16][17]

Trong quá trình ướp, muối và đường giúp rút bớt nước trong thịt cá, làm cho cá trở nên săn chắc hơn và hình thành hương vị đặc trưng mà không cần sử dụng nhiệt. Thời gian ướp thường kéo dài từ một đến hai ngày, tùy thuộc vào độ dày của miếng cá và công thức cụ thể.[18][19]

Sau khi hoàn tất quá trình ướp, lớp gia vị được loại bỏ và cá được thái lát mỏng trước khi sử dụng.[20]

Phục vụ

Tập tin:Laxrätter.jpg
Các món từ trái sang phải: Cá hồi hun khói lạnh với tiêu, gravlax, cá hồi hun khói nóng trong một bữa tiệc Smörgåsbord

Gravlax thường được phục vụ cùng khoai tây luộc, bánh mì, nước sốt mù tạt Hovmästarsås và thì là.[21][22] Món ăn này thường được cắt lát mỏng và dùng như món khai vị trong ẩm thực Bắc Âu, đặc biệt trong các bữa tiệc Smörgåsbord.[23] Gravlax cũng xuất hiện phổ biến vào dịp Giáng sinh.[24]

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ "Gravlax | Traditional Salmon Dish From Sweden | TasteAtlas". www.tasteatlas.com. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2026.
  2. ^ Si (ngày 18 tháng 3 năm 2026). "Swedish gravlax". sweden.se (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2026.
  3. ^ Fredborg, Isabelle (ngày 9 tháng 12 năm 2019). "Gravlax — Swedish cured salmon with dill". Swedish Spoon (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2026.
  4. ^ "Gravlax | Traditional Salmon Dish From Sweden | TasteAtlas". www.tasteatlas.com. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2026.
  5. ^ Fredborg, Isabelle (ngày 9 tháng 12 năm 2019). "Gravlax — Swedish cured salmon with dill". Swedish Spoon (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2026.
  6. ^ Si (ngày 18 tháng 3 năm 2026). "Swedish gravlax". sweden.se (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2026.
  7. ^ "Cold-Smoked Salmon Gravlax Recipe | Traeger Grills". https://www.traeger.com (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2026. {{Chú thích web}}: Liên kết ngoài trong |website= (trợ giúp)
  8. ^ Fredborg, Isabelle (ngày 9 tháng 12 năm 2019). "Gravlax — Swedish cured salmon with dill". Swedish Spoon (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2026.
  9. ^ Fredborg, Isabelle (ngày 9 tháng 12 năm 2019). "Gravlax — Swedish cured salmon with dill". Swedish Spoon (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2026.
  10. ^ "Gravlax – a buried salmon – Nordic Food Lab" (bằng tiếng Anh). ngày 10 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2026.
  11. ^ Fredborg, Isabelle (ngày 9 tháng 12 năm 2019). "Gravlax — Swedish cured salmon with dill". Swedish Spoon (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2026.
  12. ^ "Gravlax | Traditional Salmon Dish From Sweden | TasteAtlas". www.tasteatlas.com. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2026.
  13. ^ "Gravlax with dill and mustard mayonnaise and lettuce recipe". BBC Food (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2026.
  14. ^ Fredborg, Isabelle (ngày 9 tháng 12 năm 2019). "Gravlax — Swedish cured salmon with dill". Swedish Spoon (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2026.
  15. ^ "Gravlax | Traditional Salmon Dish From Sweden | TasteAtlas". www.tasteatlas.com. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2026.
  16. ^ Fredborg, Isabelle (ngày 9 tháng 12 năm 2019). "Gravlax — Swedish cured salmon with dill". Swedish Spoon (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2026.
  17. ^ "Nordic Gravlax · Global Gastros". Global Gastros (bằng tiếng Anh). ngày 30 tháng 6 năm 2017. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2026.
  18. ^ Si (ngày 18 tháng 3 năm 2026). "Swedish gravlax". sweden.se (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2026.
  19. ^ "Nordic Gravlax · Global Gastros". Global Gastros (bằng tiếng Anh). ngày 30 tháng 6 năm 2017. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2026.
  20. ^ Si (ngày 18 tháng 3 năm 2026). "Swedish gravlax". sweden.se (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2026.
  21. ^ Fredborg, Isabelle (ngày 9 tháng 12 năm 2019). "Gravlax — Swedish cured salmon with dill". Swedish Spoon (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2026.
  22. ^ Cuisine, Darlene at International (ngày 21 tháng 9 năm 2017). "Norwegian Gravlax". International Cuisine (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2026.
  23. ^ Si (ngày 18 tháng 3 năm 2026). "Swedish gravlax". sweden.se (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2026.
  24. ^ Fredborg, Isabelle (ngày 9 tháng 12 năm 2019). "Gravlax — Swedish cured salmon with dill". Swedish Spoon (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2026.