Bước tới nội dung

Greece's Next Top Model (mùa 6)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Greece's Next Top Model
Mùa 6
Giám khảo
  • Lakis Gavalas
  • Angelos Bratis
  • Eddie Gavriilidis
Số thí sinh19
Người chiến thắngXenia Tsirkova
Quốc gia gốcHy Lạp
Số tập18
Phát sóng
Kênh phát sóngStar Channel
Thời gian
phát sóng
19 tháng 9 –
19 tháng 12 năm 2025
Niên biểu mùa giải
← Trước
Mùa 5
Danh sách các tập phim

Mùa thứ sáu của chương trình Greece's Next Top Model (viết tắt là GNTMgr) được công chiếu vào ngày 19 tháng 9 năm 2025 được phát sóng trên kênh Star Channel.[1] Thí sinh nam tham gia trở lại vào cuộc thi.

Người mẫu Iliana Papageorgiou sẽ quay lại cho mùa giải này và giữ vai trò trung tâm như công bố kết quả thử thách và thông báo thí sinh bị loại mỗi tuần, cùng với 2 giám khảo nữa sẽ quay lại là nhà thiết kế thời trang Angelos Bratis và giám đốc sáng tạo Genevieve Majari giữ vai trò định hướng hình ảnh, phong cách và ý tưởng. Ngoài ra, sẽ có thêm 2 giám khảo mới là chuyên gia thời trang Lakis Gavalas và chuyên gia tư vấn thời trang Eddie Gavriilidis.[2][3][4]

Người chiến thắng trong cuộc thi là Xenia Tsirkova, 24 tuổi đến từ Athens. Cô giành được: một học bổng tại học viện IEK Alfa, giải thưởng tiền mặt trị giá 50.000 và một chiếc xe Omoda 5 EV Premium.





Các thí sinh

(Tuổi tính từ ngày dự thi)[5]

Thí sinh Tuổi Chiều cao Quê quán Bị loại ở Hạng
Xristina Perouli[6] 20 1,76 m (5 ft 9+12 in) Corfu Tập 5 19
Nikos Triantafyllou[7] 22 1,98 m (6 ft 6 in) Athens Tập 6 18
Milena Adypa[8] 22 1,74 m (5 ft 8+12 in) Athens Tập 7 17
Aggelika Kyrou[9] 20 1,62 m (5 ft 4 in) Corfu Tập 8 16
Michalis Migklis[10] 20 1,83 m (6 ft 0 in) Karystos Tập 9 15
Giasmin Frey[11] 21 1,73 m (5 ft 8 in) Athens Tập 10 14–13
Savvas Tavoultsidis[12] 22 1,87 m (6 ft 1+12 in) Baden-Württemberg, Đức
Anastasio Darlagiannis[13] 20 1,87 m (6 ft 1+12 in) Katerini Tập 11 12
Narcissus Tzilopoulos[14] 21 1,95 m (6 ft 5 in) Imathia Tập 12 11
Eleni Orkopoulou[15] 23 1,78 m (5 ft 10 in) Thessaloniki Tập 13 10
Anna Michailidou[16] 21 1,78 m (5 ft 10 in) Thessaloniki Tập 14 9
Michaela Kravarik[17] 28 1,80 m (5 ft 11 in) Thessaloniki Tập 15 8
Edouardo Tedeski[18] 20 1,84 m (6 ft 12 in) Athens Tập 16 7
Michalis Koutris[19] 19 1,85 m (6 ft 1 in) Nafplio Tập 17 6–5
Rafailia Zigiridi[20] 22 1,74 m (5 ft 8+12 in) Thessaloniki
Irini Vasileiadou[21] 20 1,74 m (5 ft 8+12 in) Imathia Tập 18 4
Giorgos Tokmetzidis[22] 24 1,85 m (6 ft 1 in) Athens 3
Anestis Tedeski[23] 23 1,88 m (6 ft 2 in) Athens 2
Xenia Tsirkova[24] 24 1,78 m (5 ft 10 in) Athens 1

Thứ tự gọi tên

Thứ tự Tập
4[a] 5 6 7 8 9 10[b] 11 12 13 14 15 16 17 18[c]
1 Anestis Anestis Irini Edouardo Michaela Xenia Giorgos
Irini
Anna Giorgos Michalis K. Anestis Irini Anestis Anestis Xenia
2 Michaela Michalis M. Rafailia Anna Edouardo Michaela Xenia Anestis Xenia Giorgos Rafailia Irini Irini Anestis
3 Michalis M. Giasmin Edouardo Savvas Xenia Edouardo Michalis K.
Rafailia
Michaela Irini Anna Xenia Giorgos Rafailia Xenia Giorgos
4 Eleni Giorgos Michaela Michaela Anna Giorgos Rafailia Michaela Rafailia Rafailia Anestis Giorgos Giorgos Irini
5 Savvas Anna Xenia Irini Michalis K. Eleni Anestis
Anna
Irini Eleni Edouardo Edouardo Xenia Michalis K. Michalis K.
Rafailia
6 Giasmin Anastasio Giasmin Michalis K. Anestis Irini Giorgos Anna Anestis Irini Michalis K. Xenia
7 Narcissus Nikos Anastasio Rafailia Giorgos Rafailia Edouardo
Eleni
Michalis K. Xenia Giorgos Michalis K. Edouardo Edouardo
8 Milena Savvas Giorgos Xenia Savvas Anestis Narcissus Michalis K. Irini Michaela Michaela
9 Michalis K. Michaela Anestis Narcissus Irini Anastasio Anastasio
Xenia
Anestis Edouardo Michaela Anna
10 Irini Michalis K. Milena Aggelika Michalis M. Savvas Edouardo Rafailia Eleni
11 Nikos Edouardo Narcissus Anestis Anastasio Narcissus Michaela
Narcissus
Eleni Narcissus
12 Rafailia Eleni Michalis M. Giasmin Giasmin Michalis K. Anastasio
13 Giorgos Xenia Michalis K. Giorgos Eleni Anna Giasmin
Savvas
14 Aggelika Narcissus Eleni Anastasio Narcissus Giasmin
15 Xenia Milena Savvas Michalis M. Rafailia Michalis M.
16 Anastasio Irini Aggelika Eleni Aggelika
17 Edouardo Aggelika Anna Milena
18 Anna Rafailia Nikos
19 Xristina Xristina
     Thí sinh bị loại
     Thí sinh bị loại trước phòng đánh giá
     Thí sinh chiến thắng cuộc thi
  1. ^ Từ tập 1–4 là tập casting. Từ hàng ngàn chàng trai và cô gái dự thi đã được giảm xuống còn 19 thí sinh được chọn vào cuộc thi.
  2. ^ Trong tập 10, các thí sinh được đánh giá và được gọi tên theo cặp.
  3. ^ Trong tập 18, Irini bị loại vì có phần thể hiện kém nhất trong buổi trình diễn thời trang cuối cùng. Ngoài ra, buổi loại trừ cuối cùng trong tập này sẽ xác định quán quân bằng cách tính điểm qua 2 buổi chụp hình và số phiếu bầu từ khán giả của họ.

Buổi chụp hình

  • Tập 5: Trên đường trốn thoát với thỏi vàng
  • Tập 6: Gợi cảm trên ghế trong trời mưa
  • Tập 7: Điên cuồng trong văn phòng
  • Tập 8: Nông dân trên trang trại
  • Tập 9: Ảnh trắng đen trên đường phố thập niên 1950 theo nhóm
  • Tập 10: Cặp đôi mới cưới trong hồ bơi theo cặp
  • Tập 11: Vị thần Hi Lạp trên không trung
  • Tập 12: Đồ bơi với lướt sóng và xe hơi
  • Tập 13: Du lịch trên xe máy giữa các thành phố với thí sinh mùa trước
  • Tập 14: Bữa tiệc hồ bơi cho Sensodyne
  • Tập 15: Trình diễn thời trang trong đồ lót với thảm Ấn Độ
  • Tập 16: Va chạm xe hơi ở New York cho Pantene
  • Tập 17: Tỏa sáng trong bữa tiệc thời trang
  • Tập 18: Lấp lánh trên đèn chùm pha lê trên không; Ảnh chân dung vẻ đẹp với trang sức trong bồn tắm

Tham khảo

  1. ^ "Έρχεται το GNTM: «Κλείδωσε» η πρεμιέρα - Δείτε το τρέιλερ". Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 6 tháng 9 năm 2025.
  2. ^ "GNTM 6: Κυκλοφόρησε το τρέιλερ της νέας σεζόν του ριάλιτι μόδας". Lưu trữ bản gốc ngày 9 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 6 tháng 9 năm 2025.
  3. ^ "GNTM 6: Έρχεται ο νέος κύκλος με Γαβαλά, Μπράτη, Γαβριηλίδη και Παπαγεωργίου στην κριτική επιτροπή".
  4. ^ "«Έκλεισαν» οι 4 κριτές του GNTM".
  5. ^ "Greece's Next Top Model 6 - Διαγωνιζόμενοι". Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 10 năm 2025.
  6. ^ "Χριστίνα Περούλη". Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 10 năm 2025.
  7. ^ "Νίκος Τριανταφύλλου". Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 10 năm 2025.
  8. ^ "Μιλένα Αντύπα". Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 10 năm 2025.
  9. ^ "Αγγέλικα Κύρου". Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 10 năm 2025.
  10. ^ "Μιχάλης Μίγκλης". Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 10 năm 2025.
  11. ^ "Γιασμίν Φράι". Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 10 năm 2025.
  12. ^ "Σάββας Ταβουλτσίδης". Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 10 năm 2025.
  13. ^ "Αναστάσιος Νταρλαγίαννης". Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 10 năm 2025.
  14. ^ "Νάρκισος Τζιλόπουλος". Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 10 năm 2025.
  15. ^ "Ελένη Ορκοπούλου". Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 10 năm 2025.
  16. ^ "Αννα Μιχαηλίδου". Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 10 năm 2025.
  17. ^ "Μιχαέλα Κράβαρικ". Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 10 năm 2025.
  18. ^ "Eduardo Τεντέσκι". Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 10 năm 2025.
  19. ^ "Μιχάλης Κούτρης". Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 10 năm 2025.
  20. ^ "Ραφαηλία Ζυγκιρίδη". Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 10 năm 2025.
  21. ^ "Ειρήνη Βασιλειάδου". Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 10 năm 2025.
  22. ^ "Γιώργος Τοκμετζίδης". Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 10 năm 2025.
  23. ^ "Ανέστης Τεντέσκι". Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 10 năm 2025.
  24. ^ "Ξένια Τσίρκοβα". Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 10 năm 2025.