Greece's Next Top Model (mùa 6)
| Greece's Next Top Model | |
|---|---|
| Mùa 6 | |
| Giám khảo |
|
| Số thí sinh | 19 |
| Người chiến thắng | Xenia Tsirkova |
| Quốc gia gốc | Hy Lạp |
| Số tập | 18 |
| Phát sóng | |
| Kênh phát sóng | Star Channel |
| Thời gian phát sóng | 19 tháng 9 – 19 tháng 12 năm 2025 |
| Niên biểu mùa giải | |
Mùa thứ sáu của chương trình Greece's Next Top Model (viết tắt là GNTMgr) được công chiếu vào ngày 19 tháng 9 năm 2025 được phát sóng trên kênh Star Channel.[1] Thí sinh nam tham gia trở lại vào cuộc thi.
Người mẫu Iliana Papageorgiou sẽ quay lại cho mùa giải này và giữ vai trò trung tâm như công bố kết quả thử thách và thông báo thí sinh bị loại mỗi tuần, cùng với 2 giám khảo nữa sẽ quay lại là nhà thiết kế thời trang Angelos Bratis và giám đốc sáng tạo Genevieve Majari giữ vai trò định hướng hình ảnh, phong cách và ý tưởng. Ngoài ra, sẽ có thêm 2 giám khảo mới là chuyên gia thời trang Lakis Gavalas và chuyên gia tư vấn thời trang Eddie Gavriilidis.[2][3][4]
Người chiến thắng trong cuộc thi là Xenia Tsirkova, 24 tuổi đến từ Athens. Cô giành được: một học bổng tại học viện IEK Alfa, giải thưởng tiền mặt trị giá €50.000 và một chiếc xe Omoda 5 EV Premium.
Các thí sinh
(Tuổi tính từ ngày dự thi)[5]
| Thí sinh | Tuổi | Chiều cao | Quê quán | Bị loại ở | Hạng | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xristina Perouli[6] | 20 | 1,76 m (5 ft 9+1⁄2 in) | Corfu | Tập 5 | 19 | |
| Nikos Triantafyllou[7] | 22 | 1,98 m (6 ft 6 in) | Athens | Tập 6 | 18 | |
| Milena Adypa[8] | 22 | 1,74 m (5 ft 8+1⁄2 in) | Athens | Tập 7 | 17 | |
| Aggelika Kyrou[9] | 20 | 1,62 m (5 ft 4 in) | Corfu | Tập 8 | 16 | |
| Michalis Migklis[10] | 20 | 1,83 m (6 ft 0 in) | Karystos | Tập 9 | 15 | |
| Giasmin Frey[11] | 21 | 1,73 m (5 ft 8 in) | Athens | Tập 10 | 14–13 | |
| Savvas Tavoultsidis[12] | 22 | 1,87 m (6 ft 1+1⁄2 in) | Baden-Württemberg, Đức | |||
| Anastasio Darlagiannis[13] | 20 | 1,87 m (6 ft 1+1⁄2 in) | Katerini | Tập 11 | 12 | |
| Narcissus Tzilopoulos[14] | 21 | 1,95 m (6 ft 5 in) | Imathia | Tập 12 | 11 | |
| Eleni Orkopoulou[15] | 23 | 1,78 m (5 ft 10 in) | Thessaloniki | Tập 13 | 10 | |
| Anna Michailidou[16] | 21 | 1,78 m (5 ft 10 in) | Thessaloniki | Tập 14 | 9 | |
| Michaela Kravarik[17] | 28 | 1,80 m (5 ft 11 in) | Thessaloniki | Tập 15 | 8 | |
| Edouardo Tedeski[18] | 20 | 1,84 m (6 ft 1⁄2 in) | Athens | Tập 16 | 7 | |
| Michalis Koutris[19] | 19 | 1,85 m (6 ft 1 in) | Nafplio | Tập 17 | 6–5 | |
| Rafailia Zigiridi[20] | 22 | 1,74 m (5 ft 8+1⁄2 in) | Thessaloniki | |||
| Irini Vasileiadou[21] | 20 | 1,74 m (5 ft 8+1⁄2 in) | Imathia | Tập 18 | 4 | |
| Giorgos Tokmetzidis[22] | 24 | 1,85 m (6 ft 1 in) | Athens | 3 | ||
| Anestis Tedeski[23] | 23 | 1,88 m (6 ft 2 in) | Athens | 2 | ||
| Xenia Tsirkova[24] | 24 | 1,78 m (5 ft 10 in) | Athens | 1 | ||
Thứ tự gọi tên
| Thứ tự | Tập | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4[a] | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10[b] | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18[c] | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | Anestis | Anestis | Irini | Edouardo | Michaela | Xenia | GiorgosIrini | Anna | Giorgos | Michalis K. | Anestis | Irini | Anestis | Anestis | Xenia | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2 | Michaela | Michalis M. | Rafailia | Anna | Edouardo | Michaela | Xenia | Anestis | Xenia | Giorgos | Rafailia | Irini | Irini | Anestis | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 | Michalis M. | Giasmin | Edouardo | Savvas | Xenia | Edouardo | Michalis K.Rafailia | Michaela | Irini | Anna | Xenia | Giorgos | Rafailia | Xenia | Giorgos | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4 | Eleni | Giorgos | Michaela | Michaela | Anna | Giorgos | Rafailia | Michaela | Rafailia | Rafailia | Anestis | Giorgos | Giorgos | Irini | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 5 | Savvas | Anna | Xenia | Irini | Michalis K. | Eleni | AnestisAnna | Irini | Eleni | Edouardo | Edouardo | Xenia | Michalis K. | Michalis K. Rafailia |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 6 | Giasmin | Anastasio | Giasmin | Michalis K. | Anestis | Irini | Giorgos | Anna | Anestis | Irini | Michalis K. | Xenia | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 7 | Narcissus | Nikos | Anastasio | Rafailia | Giorgos | Rafailia | EdouardoEleni | Michalis K. | Xenia | Giorgos | Michalis K. | Edouardo | Edouardo | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 8 | Milena | Savvas | Giorgos | Xenia | Savvas | Anestis | Narcissus | Michalis K. | Irini | Michaela | Michaela | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 9 | Michalis K. | Michaela | Anestis | Narcissus | Irini | Anastasio | AnastasioXenia | Anestis | Edouardo | Michaela | Anna | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 10 | Irini | Michalis K. | Milena | Aggelika | Michalis M. | Savvas | Edouardo | Rafailia | Eleni | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 11 | Nikos | Edouardo | Narcissus | Anestis | Anastasio | Narcissus | MichaelaNarcissus | Eleni | Narcissus | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 12 | Rafailia | Eleni | Michalis M. | Giasmin | Giasmin | Michalis K. | Anastasio | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 13 | Giorgos | Xenia | Michalis K. | Giorgos | Eleni | Anna | GiasminSavvas | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 14 | Aggelika | Narcissus | Eleni | Anastasio | Narcissus | Giasmin | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 15 | Xenia | Milena | Savvas | Michalis M. | Rafailia | Michalis M. | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 16 | Anastasio | Irini | Aggelika | Eleni | Aggelika | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 17 | Edouardo | Aggelika | Anna | Milena | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 18 | Anna | Rafailia | Nikos | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 19 | Xristina | Xristina | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
- Thí sinh bị loại
- Thí sinh bị loại trước phòng đánh giá
- Thí sinh chiến thắng cuộc thi
- ^ Từ tập 1–4 là tập casting. Từ hàng ngàn chàng trai và cô gái dự thi đã được giảm xuống còn 19 thí sinh được chọn vào cuộc thi.
- ^ Trong tập 10, các thí sinh được đánh giá và được gọi tên theo cặp.
- ^ Trong tập 18, Irini bị loại vì có phần thể hiện kém nhất trong buổi trình diễn thời trang cuối cùng. Ngoài ra, buổi loại trừ cuối cùng trong tập này sẽ xác định quán quân bằng cách tính điểm qua 2 buổi chụp hình và số phiếu bầu từ khán giả của họ.
Buổi chụp hình
- Tập 5: Trên đường trốn thoát với thỏi vàng
- Tập 6: Gợi cảm trên ghế trong trời mưa
- Tập 7: Điên cuồng trong văn phòng
- Tập 8: Nông dân trên trang trại
- Tập 9: Ảnh trắng đen trên đường phố thập niên 1950 theo nhóm
- Tập 10: Cặp đôi mới cưới trong hồ bơi theo cặp
- Tập 11: Vị thần Hi Lạp trên không trung
- Tập 12: Đồ bơi với lướt sóng và xe hơi
- Tập 13: Du lịch trên xe máy giữa các thành phố với thí sinh mùa trước
- Tập 14: Bữa tiệc hồ bơi cho Sensodyne
- Tập 15: Trình diễn thời trang trong đồ lót với thảm Ấn Độ
- Tập 16: Va chạm xe hơi ở New York cho Pantene
- Tập 17: Tỏa sáng trong bữa tiệc thời trang
- Tập 18: Lấp lánh trên đèn chùm pha lê trên không; Ảnh chân dung vẻ đẹp với trang sức trong bồn tắm
Tham khảo
- ^ "Έρχεται το GNTM: «Κλείδωσε» η πρεμιέρα - Δείτε το τρέιλερ". Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 6 tháng 9 năm 2025.
- ^ "GNTM 6: Κυκλοφόρησε το τρέιλερ της νέας σεζόν του ριάλιτι μόδας". Lưu trữ bản gốc ngày 9 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 6 tháng 9 năm 2025.
- ^ "GNTM 6: Έρχεται ο νέος κύκλος με Γαβαλά, Μπράτη, Γαβριηλίδη και Παπαγεωργίου στην κριτική επιτροπή".
- ^ "«Έκλεισαν» οι 4 κριτές του GNTM".
- ^ "Greece's Next Top Model 6 - Διαγωνιζόμενοι". Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 10 năm 2025.
- ^ "Χριστίνα Περούλη". Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 10 năm 2025.
- ^ "Νίκος Τριανταφύλλου". Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 10 năm 2025.
- ^ "Μιλένα Αντύπα". Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 10 năm 2025.
- ^ "Αγγέλικα Κύρου". Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 10 năm 2025.
- ^ "Μιχάλης Μίγκλης". Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 10 năm 2025.
- ^ "Γιασμίν Φράι". Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 10 năm 2025.
- ^ "Σάββας Ταβουλτσίδης". Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 10 năm 2025.
- ^ "Αναστάσιος Νταρλαγίαννης". Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 10 năm 2025.
- ^ "Νάρκισος Τζιλόπουλος". Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 10 năm 2025.
- ^ "Ελένη Ορκοπούλου". Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 10 năm 2025.
- ^ "Αννα Μιχαηλίδου". Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 10 năm 2025.
- ^ "Μιχαέλα Κράβαρικ". Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 10 năm 2025.
- ^ "Eduardo Τεντέσκι". Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 10 năm 2025.
- ^ "Μιχάλης Κούτρης". Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 10 năm 2025.
- ^ "Ραφαηλία Ζυγκιρίδη". Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 10 năm 2025.
- ^ "Ειρήνη Βασιλειάδου". Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 10 năm 2025.
- ^ "Γιώργος Τοκμετζίδης". Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 10 năm 2025.
- ^ "Ανέστης Τεντέσκι". Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 10 năm 2025.
- ^ "Ξένια Τσίρκοβα". Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 10 năm 2025.