Guaiçara
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Guaiçara | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Hiệu kỳ | |
Vị trí Guaiçara tại São Paulo | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-99f5a372">Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Thông tin khu dân cư”.</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Guaiçara tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành phố giáp ranh | Lins, Promissão và Sabino |
| Khoảng cách đến thủ phủ bang | 470 km km |
| Thành lập | 14 tháng 12 năm 1926 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Osvaldo Afonso Costa (PSDB) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 269,300 km2 (103,977 mi2) |
| Độ cao | Bản mẫu:Infobox settlement/lengthdisp |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 11,029 |
| • Mật độ | 42,0/km2 (109/mi2) |
| Tên cư dân | Guaiçarense |
| HDI | 0,778 (PNUD/2000) |
Địa lý
Đô thị này nằm ở vĩ độ 21º37'19" độ vĩ nam và kinh độ 49º47'55" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 461 m. Dân số năm 2006 ước khoảng 10.357 người. Đô thị này có diện tích 269,3 km².
Thông tin nhân khẩu
Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 9.211
- Dân số thành thị: 8.070
- Dân số nông thôn: 1.141
- Nam giới: 4.584
- Nữ giới: 4.627
Mật độ dân số (người/km²): 34,20
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 14,38
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 72,03
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,54
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 90,76%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,778
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,681
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,784
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,868
(Nguồn: IPEADATA)
Liên kết ngoài
Tham khảo
- ^ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.