Bước tới nội dung

Guanajuato (thành phố)

21°01′4″B 101°15′24″T / 21,01778°B 101,25667°T / 21.01778; -101.25667
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Guanajuato, Guanajuato)
Guanajuato
—  Thành phố và khu tự quản  —
Tập tin:Guanajuato30 guanajuato.jpg
Cảnh trung tâm Guanajuato từ tượng đài El Pípila

Hiệu kỳ

Ấn chương
Vị trí ở Mexico
Tọa độ: 21°01′4″B 101°15′24″T / 21,01778°B 101,25667°T / 21.01778; -101.25667
Quốc giaMéxico
BangGuanajuato
Thành lập1548
Chính quyền
Diện tích
 • Municipality71,56 km2 (2,763 mi2)
Độ caoof seat2.000 m (7,000 ft)
Dân số (2005)Municipality
 • Municipality153.364
 • Seat70.798
Postal code (of seat)36000
Tên gọi dân cư(bằng tiếng Tây Ban Nha) Guanajuatense
Website(bằng tiếng Tây Ban Nha) [1]
Tên chính thứcThành phố lịch sử Guanajuato và các mỏ phụ cận
LoạiVăn hóa
Tiêu chuẩnI, II, IV, VI
Đề cử1988 (kỳ họp thứ 12)
Số tham khảo482
Quốc gia México
VùngChâu Mỹ

Guanajuato là một thành phố và khu tự quản của México. Thành phố tọa lạc trong một thung lũng hẹp, khiến cho các đường phố ở đây nhỏ và ngoằn ngoèo, phần lớn là ngõ hẻm nhỏ xe hơi không đi được và vài phố nằm bên sườn núi. Nhiều tuyến phố một phần hoặc toàn bộ nằm ngầm. Trung tâm lịch sử thành phố là các tòa nhà, nhà thờ và công trình thời thuộc địa màu hồng hoặc sa thạch xanh lá cây, với các plaza nhỏ và. Thành phố này là thủ phủ bang Guanajuato, México. Thành phố là kết quả cuộc việc phát hiện các mỏ ở núi xung quanh nó. Thành phố có diện tích  km², dân số thời điểm năm là người. Thành phố lịch sử Guanajuato và các mỏ phụ cận được đưa vào danh sách di sản thế giới UNESCO năm 1988.

Khí hậu

Dữ liệu khí hậu của Guanajuato, Guanajuato (1951–2010)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 28.9
(84.0)
33.6
(92.5)
34.7
(94.5)
37.0
(98.6)
38.9
(102.0)
37.2
(99.0)
34.1
(93.4)
34.5
(94.1)
33.5
(92.3)
34.0
(93.2)
29.8
(85.6)
29.7
(85.5)
38.9
(102.0)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 22.3
(72.1)
24.1
(75.4)
27.1
(80.8)
29.4
(84.9)
30.6
(87.1)
28.7
(83.7)
26.9
(80.4)
26.8
(80.2)
26.1
(79.0)
25.5
(77.9)
24.2
(75.6)
22.6
(72.7)
26.2
(79.2)
Trung bình ngày °C (°F) 14.6
(58.3)
16.0
(60.8)
18.4
(65.1)
20.8
(69.4)
22.3
(72.1)
21.7
(71.1)
20.5
(68.9)
20.4
(68.7)
19.9
(67.8)
18.6
(65.5)
16.6
(61.9)
15.0
(59.0)
18.7
(65.7)
Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) 6.9
(44.4)
7.9
(46.2)
9.7
(49.5)
12.2
(54.0)
14.0
(57.2)
14.7
(58.5)
14.1
(57.4)
14.1
(57.4)
13.8
(56.8)
11.7
(53.1)
9.0
(48.2)
7.5
(45.5)
11.3
(52.3)
Thấp kỉ lục °C (°F) −1.5
(29.3)
−2.0
(28.4)
0.3
(32.5)
5.5
(41.9)
8.0
(46.4)
9.0
(48.2)
10.4
(50.7)
9.0
(48.2)
4.8
(40.6)
2.2
(36.0)
−4.0
(24.8)
−4.0
(24.8)
−4.0
(24.8)
Lượng mưa trung bình mm (inches) 16.4
(0.65)
11.9
(0.47)
8.8
(0.35)
8.1
(0.32)
42.4
(1.67)
136.9
(5.39)
179.8
(7.08)
149.4
(5.88)
122.8
(4.83)
35.6
(1.40)
10.4
(0.41)
8.0
(0.31)
730.5
(28.76)
Số ngày mưa trung bình (≥ 0.1 mm) 2.8 2.1 1.8 2.7 7.1 12.3 15.7 13.7 10.6 5.0 2.2 2.1 78.1
Độ ẩm tương đối trung bình (%) 61 59 54 51 57 65 70 71 70 68 65 65 63
Số giờ nắng trung bình tháng 234.6 224.6 265.6 261.1 259.9 210.4 202.0 220.5 198.5 244.2 252.7 218.1 2.792,2
Nguồn 1: Servicio Meteorológico Nacional (độ ẩm 1981–2000)[1][2]
Nguồn 2: NOAA (nắng 1961–1990)[3]

Tham khảo

  1. ^ "Estado de Guanajuato-Estacion: Guanajuato (DGE)". Normales Climatologicas 1951–2010 (bằng tiếng Tây Ban Nha). Servicio Meteorologico Nacional. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2015.
  2. ^ "NORMALES CLIMATOLÓGICAS 1981–2000" (PDF) (bằng tiếng Tây Ban Nha). Servicio Meteorológico Nacional. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 25 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2015.
  3. ^ "Guanajuato Climate Normals 1961–1990" (bằng tiếng Anh). National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2015.

Thư mục

  • Jimenez Gonzalez, Victor Manuel, biên tập (2009). Guanajuato:Guia para descubrir los encantos del estado (bằng tiếng Tây Ban Nha). Madrid, Spain: Solaris. ISBN 978-607-400-177-8.
  • Leal, Manuel G. (2009). Leyendas de Guanajuato [Legends of Guanajuato] (bằng tiếng Tây Ban Nha). Guanajuato: Stampart.
  • Leal, Manuel, G. (2009). Guanajuato, Mexico (bằng tiếng Anh và Tây Ban Nha). Guanajuato: Stampart.{{Chú thích sách}}: Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết)

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Bang Guạnuato

Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).