Guapiaçu
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Guapiaçu | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Hiệu kỳ | |
Vị trí Guapiaçu tại São Paulo | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-99f5a372">Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Thông tin khu dân cư”.</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Guapiaçu tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành lập | 1 tháng 12 năm 1959 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Alcides Bega (PSDB) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 325,028 km2 (125,494 mi2) |
| Độ cao | Bản mẫu:Infobox settlement/lengthdisp |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 17,593 |
| • Mật độ | 51,1/km2 (132/mi2) |
| Tên cư dân | guapiaçuense |
| HDI | 0,817 (PNUD/2000) |
Guapiaçu là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 20º47'42" độ vĩ nam và kinh độ 49º13'13" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 505 m. Dân số năm 2004 ước tính là 15.844 người.
Thông tin nhân khẩu
Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 14.086
- Dân số thành thị: 11.882
- Dân số nông thôn: 2.204
- Nam giới: 7.165
- Nữ giới: 6.921
Mật độ dân số (người/km²): 43,33
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 8,28
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 75,91
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,11
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 90,26%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,817
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,741
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,849
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,860
(Nguồn: IPEADATA)
Các xa lộ
Liên kết ngoài
Tham khảo
- ^ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.