Gunwi
Giao diện
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Gunwi | |
|---|---|
| Chuyển tự Tiếng Triều Tiên | |
| • Hangul | 군위 |
| • Hanja | 軍威 |
| • Romaja quốc ngữ | Gunwi |
| • McCune–Reischauer | Kunwi |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | Hàn Quốc |
| Phân cấp hành chính | 1 ấp, 7 diện |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 614,15 km2 (237,12 mi2) |
| Dân số [1] | |
| • Tổng cộng | 34,293 |
| • Mật độ | 55/km2 (140/mi2) |
Huyện Gunwi (Hán-Việt: Quân Uy) là một huyện ở đạo (tỉnh) Daegu, Hàn Quốc. Huyện Gunwi có diện tích 614,15 km2, dân số 34.293 người. Quận được chia thành 1 ấp (읍 eup) và 7 diện (면 myeon).
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Trang mạng chính quyền quận Lưu trữ ngày 7 tháng 10 năm 2006 tại Wayback Machine
- Open Directory category Lưu trữ ngày 21 tháng 1 năm 2005 tại Wayback Machine