Hướng Tá
Giao diện
Hướng Tá | |
|---|---|
| Tập tin:Jacky Heung Cho.jpg Hướng Tá vào năm 2018 | |
| Sinh | Hướng Triển Bình 20 tháng 7, 1984 Hồng Kông thuộc Anh |
| Trường lớp | Đại học Nam California Học viện Hý kịch Trung ương |
| Nghề nghiệp | Diễn viên |
| Năm hoạt động | 1988 – 2004 2004 – nay |
| Quê quán | Lục Phong, Quảng Đông, Trung Quốc |
| Phối ngẫu | Quách Bích Đình (cưới 2019) |
| Con cái | 1 |
| Cha mẹ |
|
Hướng Triển Bình (tiếng Trung: 向展平, tiếng Anh: Jacky Heung Chin-ping), thường được biết đến với nghệ danh Hướng Tá (tiếng Trung: 向佐, tiếng Anh: Jacky Heung Cho, sinh ngày 20 tháng 7 năm 1984), là một nam diễn viên người Hồng Kông.[1][2] Là con trai của Hướng Hoa Cường và Trần Lam, anh nổi tiếng qua các vai diễn phụ và quần chúng.
Danh sách phim
| Năm | Tên | Vai diễn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 2006 | Fearless | Cháu ngoại của Tần sư phụ | |
| 2007 | The Warlords | Tên cướp | |
| 2008 | Fatal Move | Quách Tử Hanh | |
| 2009 | Push | Pop Boy #2 | |
| 2009 | Poker King | David Lin | |
| 2010 | True Legend | ||
| 2010 | 72 khách trọ | Nhân viên bán điện thoại | |
| 2010 | Ex | ||
| 2010 | Thiết mã tầm kiều | Vinh Vạn Quân | Phim truyền hình |
| 2010 | Lover's Discourse | Paul | |
| 2011 | 4 in Love | Lương Bảo Tình | |
| 2016 | Đổ thành phong vân 3 | Long Thập Ngũ | |
| 2016 | League of Gods | Lôi Chấn Tử | |
| 2017 | Dragon Force | ||
| 2017 | GSD |
Tham khảo
- ^ "向佐". 豆瓣 (bằng tiếng Trung). Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2022.
- ^ "⓿⓿ Jacky Heung Movies - Actor - Hong Kong – Filmography – Movie Posters - TV Drama Series - Action Film - Lover's Discourse - Jacky Heung Movie List - Best Films - Chinese Movies". chinesemov.com. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2022.