Bước tới nội dung

Họ Cá tráp

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Họ Cá tráp
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Actinopterygii
Bộ (ordo)Spariformes
Họ (familia)Sparidae
Rafinesque, 1810
Các chi
38. Xem bài.

Họ Cá tráp (danh pháp khoa học: Sparidae) là một họ cá vây tia theo truyền thống xếp trong bộ Perciformes,[1] nhưng gần đây được phân loại lại là thuộc bộ Spariformes.[2][3]

Hầu hết cá trong họ này có thân sâu, dẹp bên với miệng nhỏ nằm xa mắt, một vây lưng duy nhất vừa có tia gai vừa có tia mềm, vây hậu môn ngắn, vây ngực dài và nhọn, các vảy khá lớn và gắn chặt.[4] Chúng sống trong vùng nước nông ôn đới - nhiệt đới và kiếm ăn tầng đáy.

Một số loài, như Polysteganus undulosus, đang bị đánh bắt quá mức.[5]

Đặc điểm

Môi trường sống: Chủ yếu là môi trường biển; rất ít loài là cá nước ngọt hay nước lợ. Thông thường phổ biến nhất là dọc theo vùng nước nông ven bờ (kể cả vùng cửa sông), tới các vùng nước sâu hơn như là cá sống chìm ở các thềm và dốc lục địa.[1]

Phân bố: Vùng nhiệt đới và ôn đới thuộc Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.[1]

Dinh dưỡng: Phần lớn là cá ăn thịt, ăn các loài động vật không xương sống có vỏ cứng và sống ở đáy.[1]

Đặc trưng: Vây lưng thường có 10-13 tia gai và 10-15 tia mềm. Vây hậu môn có 3 tia gai và 8-14 tia mềm. Hàm trên ẩn trong màng bọc khi miệng khép lại. Tia màng mang 6. Đốt sống 24 (10 + 14). Chiều dài tùy theo loài, từ nhỏ 2,8 xentimét (1 in) như ở Dentex spariformis tới lớn 200 xentimét (79 in) như ở Lithognathus lithognathusPetrus rupestris.[1]

Có những loài lưỡng tính trong họ Sparidae.[1] Lưỡng tính cái trước (sinh ra là cá cái nhưng sau đó chuyển thành cá đực) và lưỡng tính đực trước (sinh ra là cá đực nhưng sau đó chuyển thành cá cái) xuất hiện rời rạc trong khắp dòng dõi cá này.[6] Còn lưỡng tính đồng thời (đồng thời có cả tuyến sinh dục đực lẫn tuyến sinh dục cái) và lưỡng tính hai hướng (có các cơ quan sinh dục đực và cái nhưng tùy theo giai đoạn trong cuộc đời mà đóng vai trò là cá đực hay cá cái) thì ít gặp hơn nhiều do Sparidae chủ yếu được tìm thấy trong các vùng nước nông.[6] Các loài cá thể hiện tính trạng lưỡng tính thường "thiếu kết nối cứng di truyền", vì thế các yếu tố sinh thái có vai trò trong xác định giới tính.[7]

Hầu hết có răng nghiền kiểu răng hàm.[8]

Sử dụng: Cá thực phẩm và cá câu thể thao hàng đầu. Một ít loài có dính líu tới ngộ độc cá ciguatera.

Các chi

Dentex fourmanoiri
Pagrus auratus

Họ Sparidae gồm 159 loài trong 38 chi:[1]

Hóa thạch

<timeline> ImageSize = width:1000px height:auto barincrement:15px PlotArea = left:10px bottom:50px top:10px right:10px

Period = from:-65.5 till:10 TimeAxis = orientation:horizontal ScaleMajor = unit:year increment:5 start:-65.5 ScaleMinor = unit:year increment:1 start:-65.5 TimeAxis = orientation:hor AlignBars = justify

Colors =

#legends
id:CAR	 value:claret
id:ANK 	 value:rgb(0.4,0.3,0.196)
id:HER	 value:teal
id:HAD	 value:green
id:OMN	 value:blue
id:black value:black
id:white value:white
id:cenozoic value:rgb(0.54,0.54,0.258)
id:paleogene value:rgb(0.99,0.6,0.32)
id:paleocene value:rgb(0.99,0.65,0.37)
id:eocene value:rgb(0.99,0.71,0.42)
id:oligocene value:rgb(0.99,0.75,0.48)
id:neogene value:rgb(0.999999,0.9,0.1)
id:miocene value:rgb(0.999999,0.999999,0)
id:pliocene value:rgb(0.97,0.98,0.68)
id:quaternary value:rgb(0.98,0.98,0.5)
id:pleistocene value:rgb(0.999999,0.95,0.68)
id:holocene value:rgb(0.999,0.95,0.88)

BarData=

bar:eratop
bar:space
bar:periodtop
bar:space
bar:NAM1
bar:NAM2
bar:NAM3
bar:NAM4
bar:NAM5
bar:NAM6
bar:NAM7
bar:NAM8
bar:NAM9
bar:NAM10
bar:NAM11
bar:space
bar:period
bar:space
bar:era

PlotData=

align:center textcolor:black fontsize:M mark:(line,black) width:25
shift:(7,-4)
bar:periodtop
from: -65.5 till: -55.8 color:paleocene text:Paleocene
from: -55.8 till: -33.9 color:eocene text:Eocene
from: -33.9 till: -23.03 color:oligocene text:Oligocene
from: -23.03 till: -5.332 color:miocene text:Miocene
from: -5.332 till: -2.588 color:pliocene text:Plio.
from: -2.588 till: -0.0117 color:pleistocene text:Pleist.
from: -0.0117 till: 0 color:holocene text:H.
bar:eratop
from: -65.5 till: -23.03 color:paleogene text:Paleogene
from: -23.03 till: -2.588 color:neogene text:Neogene
from: -2.588 till: 0 color:quaternary text:Q.

PlotData=

align:left fontsize:M mark:(line,white) width:5 anchor:till align:left
color:eocene bar:NAM1 from:	-55.8	till:	0	text:	Sparus
color:eocene bar:NAM2 from:	-55.8	till:	0	text:	Sargus
color:eocene bar:NAM3 from:	-55.8	till:	0	text:	Pagrus
color:eocene bar:NAM4 from:	-55.8	till:	0	text:	Dentex
color:eocene bar:NAM5 from:	-48.6	till:	0	text:	Pagellus
color:eocene bar:NAM6 from:	-48.6	till:	0	text:	Oblada
color:eocene bar:NAM7 from:	-37.2	till:	0	text:	Diplodus
color:oligocene bar:NAM8 from:	-33.9	till:	0	text:	Calamus
color:miocene bar:NAM9 from:	-23.03	till:	0	text:	Lithognathus
color:miocene bar:NAM10 from:	-15.97	till:	0	text:	Boops
color:miocene bar:NAM11 from:	-11.608	till:	0	text:	Crenidens

PlotData=

align:center textcolor:black fontsize:M mark:(line,black) width:25
bar:period
from: -65.5 till: -55.8 color:paleocene text:Paleocene
from: -55.8 till: -33.9 color:eocene text:Eocene
from: -33.9 till: -23.03 color:oligocene text:Oligocene
from: -23.03 till: -5.332 color:miocene text:Miocene
from: -5.332 till: -2.588 color:pliocene text:Plio.
from: -2.588 till: -0.0117 color:pleistocene text:Pleist.
from: -0.0117 till: 0 color:holocene text:H.
bar:era
from: -65.5 till: -23.03 color:paleogene text:Paleogene
from: -23.03 till: -2.588 color:neogene text:Neogene
from: -2.588 till: 0 color:quaternary text:Q.

</timeline>

Chú thích

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ a ă â b c d đ Chủ biên Ranier Froese và Daniel Pauly. (2019). "Sparidae" trên FishBase. Phiên bản tháng 4 năm 2019.
  2. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  3. ^ Betancur-R R., E. Wiley, N. Bailly, A. Acero, M. Miya, G. Lecointre, G. Ortí. 2017. Phylogenetic Classification of Bony Fishes – Phiên bản 4, 2017. BMC Evolutionary Biology BMC series – open, inclusive and trusted 2017 17:162. doi:10.1186/s12862-017-0958-3
  4. ^ Bray D. J. & Gomon M. F. (2012): Breams, Sparidae Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Ngày chuẩn' not found. in Fishes of Australia.
  5. ^ Hogan C. M. (2010): Overfishing. Encyclopedia of Earth. National Council for Science and the Environment.
  6. ^ a ă Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  7. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  8. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  9. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Tham khảo

Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Authority control/config' not found. Lỗi Lua trong Mô_đun:Taxonbar tại dòng 141: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).