Hastula lineopunctata
Giao diện
| Hastula lineopunctata | |
|---|---|
| Tập tin:Hastula lineopunctata (MNHN-IM-2000-20860).jpeg | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Mollusca |
| Lớp (class) | Gastropoda |
| Liên họ (superfamilia) | Conoidea |
| (không phân hạng) | nhánh Caenogastropoda nhánh Hypsogastropoda nhánh Neogastropoda |
| Họ (familia) | Terebridae |
| Chi (genus) | Hastula |
| Loài (species) | H. lineopunctata |
| Danh pháp hai phần | |
| Hastula lineopunctata (Bozzetti, 2008) | |
Hastula lineopunctata là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Terebridae, họ ốc dài.[1]
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
- ^ Hastula lineopunctata (Bozzetti, 2008). World Register of Marine Species, truy cập 7 tháng 4 năm 2010.
Tham khảo
Dữ liệu liên quan tới Hastula lineopunctata tại Wikispecies