Bước tới nội dung

Hel

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Hel

Hiệu kỳ

Ấn chương
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc gia Ba Lan
TỉnhPomorskie
HuyệnPucki
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng22 km2 (8 mi2)
Dân số (2011)
 • Tổng cộng3.720
 • Mật độ171/km2 (440/mi2)
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+2)
Mã hành chính221101

Hel là một thị trấn thuộc huyện Pucki, tỉnh Pomorskie ở bắc Ba Lan. Thị trấn có diện tích 22 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 3720 người và mật độ 171 người/km².[1]

Khí hậu

Dữ liệu khí hậu của Hel (1961–1990)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 10.0
(50.0)
12.9
(55.2)
20.5
(68.9)
21.8
(71.2)
28.0
(82.4)
31.2
(88.2)
33.2
(91.8)
31.8
(89.2)
27.3
(81.1)
23.2
(73.8)
15.9
(60.6)
11.1
(52.0)
33.2
(91.8)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 0.9
(33.6)
1.3
(34.3)
4.6
(40.3)
9.4
(48.9)
15.0
(59.0)
19.1
(66.4)
21.1
(70.0)
21.0
(69.8)
17.3
(63.1)
12.2
(54.0)
6.6
(43.9)
3.0
(37.4)
11.0
(51.8)
Trung bình ngày °C (°F) −0.7
(30.7)
−0.6
(30.9)
1.7
(35.1)
5.2
(41.4)
10.3
(50.5)
14.7
(58.5)
16.9
(62.4)
16.9
(62.4)
13.7
(56.7)
9.6
(49.3)
4.9
(40.8)
1.4
(34.5)
7.8
(46.0)
Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) −2.6
(27.3)
−2.7
(27.1)
−0.8
(30.6)
1.9
(35.4)
6.2
(43.2)
10.7
(51.3)
13.3
(55.9)
13.4
(56.1)
10.8
(51.4)
7.2
(45.0)
3.1
(37.6)
−0.4
(31.3)
5.0
(41.0)
Thấp kỉ lục °C (°F) −19.1
(−2.4)
−16.9
(1.6)
−17.0
(1.4)
−7.0
(19.4)
−3.3
(26.1)
0.2
(32.4)
5.4
(41.7)
5.3
(41.5)
−2.3
(27.9)
−2.2
(28.0)
−8.4
(16.9)
−15.2
(4.6)
−19.1
(−2.4)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 37
(1.5)
28
(1.1)
27
(1.1)
30
(1.2)
43
(1.7)
56
(2.2)
70
(2.8)
72
(2.8)
61
(2.4)
48
(1.9)
56
(2.2)
46
(1.8)
574
(22.6)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 1.0 mm) 9.3 7.9 7.7 6.8 7.7 7.7 10.0 9.0 9.8 9.3 11.4 11.0 107.6
Số giờ nắng trung bình tháng 32 52 107 165 236 249 234 220 143 93 40 26 1.597
Nguồn: NOAA[2]

Tham khảo

  1. ^ Area and Population in the Territorial Profile in 2011. ngày 10 tháng 8 năm 2011. ISSN 1505-5507. Truy cập ngày 11 tháng 5 năm 2012.
  2. ^ "Hel Climate Normals 1961–1990" (bằng tiếng Anh). National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2015.