Hemanthias
Hemanthias là một chi cá biển thuộc họ Anthiadidae. Chi này được lập bởi Franz Steindachner vào năm 1875.
| Hemanthias | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới: | Animalia |
| Ngành: | Chordata |
| Lớp: | Actinopterygii |
| Bộ: | Perciformes |
| Họ: | Anthiadidae |
| Chi: | Hemanthias Steindachner, 1875 |
| Loài điển hình | |
| Anthias (Hemianthius) peruanus Steindachner, 1875[1] | |
| Loài | |
|
3 loài
| |
| Các đồng nghĩa | |
| |
Từ nguyên
Tên gọi của chi được ghép từ hēmĭ (ἡμι; trong tiếng Hy Lạp cổ đại nghĩa là "một nửa") và Anthias (chi điển hình của họ Anthiadidae), hàm ý đề cập đến chi này là một phân chi của Anthias trước đó.[2]
Loài
Trước đây, chi Hemanthias bao gồm 5 loài, nhưng có 2 loài đã được chuyển sang Baldwinella.[3] 3 loài hợp lệ trong chi này là:
- Hemanthias leptus (Ginsburg, 1952)
- Hemanthias peruanus (Steindachner, 1875)
- Hemanthias signifer (Garman, 1899)
Phân bố
H. leptus có phân bố ở Tây Đại Tây Dương, hai loài còn lại phân bố ở Đông Thái Bình Dương.
Tham khảo
- ^ R. Fricke; W. N. Eschmeyer; R. van der Laan, biên tập (2025). "Hemanthias". Catalog of Fishes. Viện Hàn lâm Khoa học California. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2026.
- ^ Christopher Scharpf (2026). "Order Perciformes: Suborder Serranoidei (part 4)". The ETYFish Project Fish Name Etymology Database.
- ^ Anderson, William D.; Heemstra, Phillip C. (2012). "Review of Atlantic and Eastern Pacific Anthiine Fishes (Teleostei: Perciformes: Serranidae), with Descriptions of Two New Genera". Transactions of the American Philosophical Society. Quyển 102 số 2. tr. i–173. ISSN 0065-9746.
Lỗi Lua trong Mô_đun:Taxonbar tại dòng 141: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).