Higashiizu, Shizuoka
Higashiizu (
| Higashiizu Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — Thị trấn — | |||||||||||||
| Tập tin:Higashiizu Town Hall ac (1).jpg Tòa thị chính Higashiizu | |||||||||||||
Hiệu kỳ Ấn chương | |||||||||||||
Vị trí Higashiizu trên bản đồ tỉnh Shizuoka | |||||||||||||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-c559e89c">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Higashiizu trên bản đồ Nhật Bản | |||||||||||||
| Quốc gia | |||||||||||||
| Vùng | Chūbu Tōkai | ||||||||||||
| Tỉnh | Shizuoka | ||||||||||||
| Huyện | Kamo | ||||||||||||
| Chính quyền | |||||||||||||
| Diện tích | |||||||||||||
| • Tổng cộng | 77,83 km2 (30,05 mi2) | ||||||||||||
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |||||||||||||
| • Tổng cộng | 11,488 | ||||||||||||
| • Mật độ | 150/km2 (380/mi2) | ||||||||||||
| Mã bưu điện | 413-0411 | ||||||||||||
| Điện thoại | 0557-95-1100 | ||||||||||||
| Địa chỉ tòa thị chính | 3354 Inatori, Higashiizu-chō, Kamo-gun, Shizuoka-ken 413-0411 | ||||||||||||
| Khí hậu | Cfa | ||||||||||||
| Website | Không tìm thấy URL. Vui lòng định rõ một URL ở đây hoặc thêm vào trên Wikidata. | ||||||||||||
| |||||||||||||
Địa lý
Đô thị lân cận
Khí hậu
| Dữ liệu khí hậu của Inatori, Higashiizu | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °C (°F) | 20.5 (68.9) |
24.0 (75.2) |
25.7 (78.3) |
28.8 (83.8) |
31.1 (88.0) |
34.9 (94.8) |
35.6 (96.1) |
36.4 (97.5) |
34.8 (94.6) |
31.6 (88.9) |
25.5 (77.9) |
23.5 (74.3) |
36.4 (97.5) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | 10.6 (51.1) |
11.2 (52.2) |
13.9 (57.0) |
18.2 (64.8) |
22.0 (71.6) |
24.4 (75.9) |
28.3 (82.9) |
29.7 (85.5) |
26.5 (79.7) |
21.8 (71.2) |
17.4 (63.3) |
13.0 (55.4) |
19.8 (67.6) |
| Trung bình ngày °C (°F) | 6.9 (44.4) |
7.2 (45.0) |
10.0 (50.0) |
14.2 (57.6) |
18.1 (64.6) |
21.0 (69.8) |
24.8 (76.6) |
26.0 (78.8) |
23.2 (73.8) |
18.7 (65.7) |
14.1 (57.4) |
9.5 (49.1) |
16.1 (61.1) |
| Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) | 3.9 (39.0) |
4.0 (39.2) |
6.5 (43.7) |
10.7 (51.3) |
14.9 (58.8) |
18.4 (65.1) |
22.2 (72.0) |
23.4 (74.1) |
20.8 (69.4) |
16.2 (61.2) |
11.4 (52.5) |
6.5 (43.7) |
13.2 (55.8) |
| Thấp kỉ lục °C (°F) | −2.8 (27.0) |
−4.1 (24.6) |
−0.9 (30.4) |
1.6 (34.9) |
7.2 (45.0) |
12.2 (54.0) |
14.7 (58.5) |
17.7 (63.9) |
13.3 (55.9) |
8.2 (46.8) |
2.8 (37.0) |
−1.6 (29.1) |
−4.1 (24.6) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 87.1 (3.43) |
123.7 (4.87) |
208.1 (8.19) |
236.8 (9.32) |
222.9 (8.78) |
298.1 (11.74) |
281.8 (11.09) |
183.8 (7.24) |
249.8 (9.83) |
227.1 (8.94) |
153.8 (6.06) |
84.7 (3.33) |
2.357,6 (92.82) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 1.0 mm) | 6.8 | 7.3 | 11.0 | 10.7 | 11.1 | 13.6 | 11.9 | 8.8 | 11.8 | 11.2 | 8.8 | 7.3 | 120.3 |
| Số giờ nắng trung bình tháng | 189.4 | 180.5 | 182.9 | 194.0 | 192.1 | 130.1 | 165.8 | 218.8 | 167.9 | 161.1 | 167.1 | 189.5 | 2.139,1 |
| Nguồn: Cục Khí tượng Nhật Bản[2][3] | |||||||||||||
Giao thông
Đường sắt
Đường bộ
Tham khảo
- ^ "Higashiizu (Shizuoka, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 5 tháng 12 năm 2023.
- ^ "観測史上1~10位の値(年間を通じての値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2022.
- ^ "気象庁 / 平年値(年・月ごとの値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2022.
Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).