Higashikanbara, Niigata
Higashikanbara (
| Higashikanbara Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí huyện Higashikanbara trên bản đồ tỉnh Niigata | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí huyện Higashikanbara trên bản đồ Nhật Bản | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Chūbu (Kōshin'etsu) (Hokuriku) |
| Tỉnh | Niigata |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 952,9 km2 (367,9 mi2) |
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |
| • Tổng cộng | 9,965 |
| • Mật độ | 10/km2 (27/mi2) |
Tham khảo
- ^ "Higashikanbara (District (-gun), Niigata, Japan) - Population Statistics, Charts, Map and Location". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2024.