Hong Myung-bo
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Infobox3cols”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.Bản mẫu:Wikidata hình ảnhLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”. Bản mẫu:Infobox Chinese/HeaderBản mẫu:Infobox Chinese/KoreanBản mẫu:Infobox Chinese/Footer
Bản mẫu:Infobox Korean name/categories Bản mẫu:Infobox Korean name/categories Bản mẫu:Infobox Korean name/categories Bản mẫu:Infobox Korean name/categories Bản mẫu:Infobox Korean name/categories Bản mẫu:Infobox Korean name/categories Bản mẫu:Infobox Korean name/categories Bản mẫu:Infobox Korean name/categories Bản mẫu:Infobox Korean name/categories Bản mẫu:Infobox Korean name/categories Hong Myung-bo (tiếng Hàn: 홍명보, Hanja: 洪明甫, Hán-Việt: Hồng Minh Phủ, sinh ngày 12 tháng 2 năm 1969 tại Seoul) là huấn luyện viên và cựu cầu thủ bóng đá người Hàn Quốc. Ông được xem là một trong những cầu thủ bóng đá châu Á vĩ đại nhất mọi thời đại.[1] Thời còn là cầu thủ, ông thường thi đấu ở vị trí trung vệ hoặc hậu vệ cánh. Hong là thành viên của đội tuyển Hàn Quốc tham dự 4 kỳ World Cup và cũng là cầu thủ người châu Á đầu tiên tham dự 4 vòng chung kết World Cup liên tiếp. Năm 2004, ông kết thúc sự nghiệp thi đấu của mình tại Los Angeles Galaxy. Tháng 3 năm này, ông được bầu chọn vào danh sách FIFA 100. Trong suốt sự nghiệp của mình, Hong thi đấu tổng cộng 135 trận cho đội tuyển quốc gia và ghi được 9 bàn thắng.
Sự nghiệp
World Cup 1990
Hong xuất hiện lần đầu ở vòng chung kết World Cup 1990 trên đất Ý. Ông chơi cả ba trận cho Hàn Quốc, gặp các đối thủ lần lượt là Bỉ, Tây Ban Nha và Uruguay. Hàn Quốc thua cả ba trận và phải sớm dừng bước từ vòng bảng.
World Cup 1994
Tài năng của Hong được thể hiện đáng kể ở vòng bảng ở kỳ World Cup này. Trong trận gặp Tây Ban Nha, Hàn Quốc bị dẫn 0-2 chỉ sau 5 phút nhưng sau đó chính Hong đã ghi bàn rút ngắn tỉ số 1-2 và rồi ông lai tung một đường chuyền tạo cơ hội cho Seo Jung-Won ghi bàn gỡ hòa cho Hàn Quốc. Hai tuần sau đó, đội đối đầu với Đức- đương kim vô địch với các danh thủ nổi tiếng thế giới Jürgen Klinsmann, Jürgen Kohler, Matthias Sammer, Rudi Völler và Lothar Matthäus. Hàn Quốc bị dẫn 3-0 trong hiệp 1, vào hiệp 2 tiền đao Hwang Sun-hong đã ghi 1 bàn, đó là tất cả những gì đội làm được và phải chịu thất bại.
World Cup 1998
Đây là lần thứ 3 Hong xuất hiện ở World Cup, ông thi đấu cả ba trận của Hàn Quốc với México, Hà Lan và Bỉ. Một lần nữa đội phải dừng bước ở vòng bảng sau 1 trận hòa và 2 trận thua.
World Cup 2002
Đây là kỳ World Cup rất thành công của Hàn Quốc, với lợi thế sân nhà đội đã thi đấu bùng nổ giành ngôi đầu bảng D có Mỹ, Bồ Đào Nha và Ba Lan. Ở vòng 16 đội, Hàn Quốc xuất sắc vượt qua Ý và sau đó tiếp tục loại Tây Ban Nha ở tứ kết trên chấm 11m. Trong trận bán kết đội tuyển của Hong đã chịu thua sát nút 0-1 trước Đức. Với tư cách là đội trưởng đội tuyển và chơi rất thành công, Hong được bầu là cầu thủ hay thứ 3 ở giải đấu đó.
Danh hiệu cá nhân
Bàn thắng quốc tế
| # | Ngày | Trận gặp | Kết quả | Giải | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1990-08-03 | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Trung Quốc | flag alias = Flag of the People's Republic of China.svg | flag alias-1862 = Flag of the Qing Dynasty (1862-1889).svg | border-1862 = | flag alias-1889 = Flag of the Qing Dynasty (1889-1912).svg | flag alias-Qing = Flag of the Qing Dynasty (1889-1912).svg | flag alias-1912 = Flag of China (1912–1928).svg | link-alias-1912 = Trung Quốc | flag alias-1928 = Flag of the Republic of China.svg | link-alias-1928 = Trung Quốc | flag alias-military = People's Liberation Army Flag of the People's Republic of China.svg | flag alias-army = Ground Force Flag of the People's Republic of China.svg | link alias-army = Lục quân Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc | flag alias-naval = Naval Ensign of the People's Republic of China.svg | link alias-naval = Hải quân Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc | flag alias-air force = Air Force Flag of the People's Republic of China.svg | link alias-air force = Không quân Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc | name alias-football = Trung Quốc | link alias-anthem = Nghĩa dũng quân tiến hành khúc | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 1-1 (5-4)|| Dynasty Cup 1990 | |||||||||||||
| 2 | 1992-08-24 | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên | shortname alias = CHDCND Triều Tiên | link alias = Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên | flag alias = Flag of North Korea.svg | flag alias-naval = Naval ensign of North Korea.svg | link alias-naval = Hải quân Nhân dân Triều Tiên | flag alias-army = Flag of the Korean People's Army Ground Force.svg | link alias-army = Lục quân Nhân dân Triều Tiên | flag alias-navy = Flag of the Korean People's Navy.svg | link alias-navy = Hải quân Nhân dân Triều Tiên | flag alias-air force = Flag of the Korean People's Army Air Force.svg (1993-2023).svg | link alias-air force = Không quân Nhân dân Triều Tiên | flag alias-doping = North Korea national team logo (doping).png | link alias-football = Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên | link alias-anthem = Aegukga (Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên) | name alias-anthem = Bắc Triều Tiên | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 1-1 || Dynasty Cup 1990 | ||||||||||||||||
| 3 | 1993-05-13 | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Ấn Độ | flag alias = Flag of India.svg | flag alias-British = British Raj Red Ensign.svg | flag alias-thuộc Anh = British Raj Red Ensign.svg | flag alias-1931 = 1931 Flag of India.svg | flag alias-civil = Civil Ensign of India.svg | flag alias-army = Flag of Indian Army.png | link alias-army = Lục quân Ấn Độ | flag alias-naval = Naval Ensign of India.svg | link alias-naval = Hải quân Ấn Độ | flag alias-air force = Air Force Ensign of India (1950–2023).svg | flag alias-coast guard = | link alias-air force = Không quân Ấn Độ | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || 3-0 || World Cup 1994 | ||||||||||||||||||||
| 4 | 1993-10-19 | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Iraq | flag alias = Flag of Iraq.svg | flag alias-1924 = Flag of Iraq (1921–1959).svg | flag alias-1959 = Flag of Iraq (1959-1963).svg | flag alias-1963 = Flag of Iraq (1963-1991).svg | flag alias-1991 = Flag of Iraq (1991-2004).svg | flag alias-2004 = Flag of Iraq (2004-2008).svg | flag alias-2008 = Flag of Iraq (2008, CIA).png | flag alias-air force = Flag of the Iraqi Air Force.svg | flag alias-army = Iraqi Ground Forces Flag.svg | link alias-anthem = Mawtini | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant = 1991
}} || 2-2 || World Cup 1994 | |||||||||||||||||||||
| 5 | 1994-06-05 | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Ecuador | flag alias = Flag of Ecuador.svg | flag alias-civil = Civil flag and ensign of Ecuador.svg | flag alias-1830 = Flag of Ecuador (1835–1845).svg | flag alias-1845 = Flag of Ecuador (1845–1860).svg | flag alias-1900 = Flag of Ecuador (1900–2009).svg | flag alias-municipal = Municipal Flag of Ecuador.svg | flag alias-army = Flag of Ecuador Army.svg | link alias-army = Lục quân Ecuador | flag alias-naval = Flag of Ecuador.svg | link alias-naval = Hải quân Ecuador | link alias-anthem = Salve, Oh Patria | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 1-2 || Giao hữu | ||||||||||||||||||||
| 6 | 1994-06-17 | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Tây Ban Nha | flag alias = Flag of Spain.svg | flag alias-1506 = Flag of Cross of Burgundy.svg | flag alias-1701 = Bandera de España 1701-1748.svg | flag alias-1748 = Bandera de España 1748-1785.svg | flag alias-1785 = Flag of Spain (1785-1873 and 1875-1931).svg | flag alias-1873 = Flag of the First Spanish Republic.svg | flag alias-1931 = Flag of Spain (1931 - 1939).svg | flag alias-1938 = Flag of Spain (1938 - 1945).svg | flag alias-1945 = Flag of Spain (1945–1977).svg | flag alias-1977 = Flag of Spain (1977 - 1981).svg | flag alias-civil = Flag of Spain (Civil).svg | flag alias-civil-1785 = BandMercante1785.svg | link alias-naval = Hải quân Tây Ban Nha | link alias-basketball = Đội tuyển bóng rổ nam quốc gia Tây Ban Nha | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 2-2 || World Cup 1994 | |||||||||||||||||
| 7 | 1994-06-27 | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Đức | flag alias = Flag of Germany.svg | flag alias-1866 = Flag of the German Empire.svg | link alias-1866 = Đế quốc Đức | flag alias-empire = Flag of the German Empire.svg | link alias-empire = Đế quốc Đức | flag alias-1919 = Flag of Germany (3-2 aspect ratio).svg | link alias-1919 = Cộng hòa Weimar | flag alias-Weimar = Flag of Germany (3-2 aspect ratio).svg | link alias-Weimar = Cộng hòa Weimar | flag alias-1933 = Flag of Germany (1933-1935).svg | flag alias-1935 = Flag of Germany (1935–1945).svg | link alias-1935 = Đức Quốc xã | flag alias-Nazi = Flag of Germany (1935–1945).svg | link alias-Nazi = Đức Quốc xã | flag alias-1946 = Merchant flag of Germany (1946–1949).svg | border-1946 = | flag alias-1949 = Flag of Germany.svg | flag alias-EUA = German Olympic flag (1959-1968).svg | flag alias-gold = Flag of West Germany; Flag of Germany (1990–1996).svg | flag alias-state = Flag of Germany (state).svg | flag alias-navy = Naval Ensign of Germany.svg | link alias-navy = Hải quân Đức | flag alias-coast guard=German Federal Coast Guard racing stripe.svg | border-coast guard= | link alias-coast guard=Cảnh sát biển Liên bang Đức | flag alias-army = Colour of Germany.svg | flag alias-air force =Flag of Germany (state).svg | link alias-air force = Không quân Đức | link alias-army = Lục quân Đức | link alias-anthem = Das Lied der Deutschen | border-army= | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 2-3 || World Cup 1994 |
| 8 | 1994-09-11 | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Ukraina | flag alias = Flag of Ukraine.svg | flag alias-1918 = Flag of Ukrainian People's Republic 1917.svg | flag alias-1991 = Flag of Ukraine (1991–1992).svg | flag alias-1991b = Flag of the Ukrainian Soviet Socialist Republic.svg | flag alias-army = Ensign of the Ukrainian Ground Forces.svg | link alias-army = Lục quân Ukraina | flag alias-naval = Naval Ensign of Ukraine.svg | flag alias-naval-1918 = Naval Ensign of Ukraine (dress, 1918).PNG | link alias-naval = Hải quân Ukraina | flag alias-air force = Ensign of the Ukrainian Air Force.svg | link alias-air force = Không quân Ukraina | link alias-anthem = Shche ne vmerla Ukraina | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 1-0 || Giao hữu | |||||||||||||||||||
| 9 | 1996-08-08 | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Đài Bắc Trung Hoa | flag alias = Flag of Chinese Taipei for Olympic games.svg | flag alias-football = Flag of Chinese Taipei (Olympics; 1986–2010).svg | flag alias-Paralympic = Chinese Taipei Paralympic Flag.svg | flag alias-univ = Flag of Chinese Taipei for Universiade.svg | flag alias-deaf = Flag of Chinese Taipei for Deaf.png | flag alias-old = Former Chinese Taipei Football Flag.svg | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 2-0 || Vòng loại Cúp bóng đá châu Á 1996 |
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
Liên kết ngoài
- Bản mẫu:K League player
- Hong Myung-bo – KFA Bản mẫu:Webarchive Bản mẫu:In lang
- Bản mẫu:Trim/index.html Bản mẫu:PAGENAMEBASE – Thành tích thi đấu FIFABản mẫu:EditAtWikidata
- Bản mẫu:NFT player
- Bản mẫu:Cầu thủ J.League
- Thông tin trên rsssf.com