Ian Somerhalder
Giao diện
Trang Mô đun:Message box/ambox.css không có nội dung.
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
Ian Somerhalder | |
|---|---|
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
| Sinh | Ian Joseph Somerhalder 8 tháng 12, 1978 Covington, Louisiana, Hoa Kỳ |
| Quốc tịch | Người Mỹ |
| Nghề nghiệp | Diễn viên và người mẫu |
| Năm hoạt động | 1997–nay |
Ian Somerhalder sinh ngày 08 tháng 12 năm 1978 ở Covington, Louisiana, Hoa Kỳ, là một diễn viên và người mẫu người Mỹ. Anh đã kết hôn với Nikki Reed năm 2015.
Các phim đã đóng
| Năm | Tiêu đề | Vai trò | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1998 | Celebrity | Chưa được xác nhận | Vai diễn |
| 2001 | Life as a House | Josh | |
| 2002 | Changing Hearts | Jason Kelly | |
| 2002 | The Rules of Attraction | Paul Denton | |
| 2004 | In Enemy Hands | U.S.S. Swordfish Danny Miller | |
| 2004 | The Old Man and the Studio | Matt | Phim ngắn |
| 2006 | National Lampoon's TV: The Movie | Chưa được xác nhận | Vai diễn |
| 2006 | Pulse | Dexter | |
| 2006 | The Sensation of Sight | Drifter | |
| 2008 | The Lost Samaritan | William Archer | |
| 2009 | Wake | Tyler | |
| 2009 | The Tournament | Miles Slade | |
| 2010 | How to Make Love to a Woman | Daniel Meltzer | |
| 2013 | Time Framed | Quay phim |
| Năm | Tiêu đề | Vai trò | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1997 | The Big Easy | I.Q. | 1 tập phim: "The Black Bag" |
| 1999 | Now and Again | Brian | 1 tập phim: "A Girl's Life" |
| 2000 | Young Americans | Hamilton Fleming | Diễn viên chính, tất cả tám tập |
| 2001 | Anatomy of a Hate Crime | Russell Henderson | Phim |
| 2002 | CSI: Crime Scene Investigation | Tony Del Nagro | 1 tập phim: "Revenge Is Best Served Cold" |
| 2002 | Law & Order: Special Victims Unit | Charlie Baker | 1 tập phim: "Dominance" |
| 2003 | CSI: Miami | Ricky Murdoch | 1 tập phim: "The Best Defense" fifth episode of the second season. |
| 2004 | Fearless | Jordan Gracie | Không bán được truyền hình thí điểm |
| 2004 | Smallville | Adam Knight | 6 tập (mùa 3); "Asylum", "Delete", "Hereafter", "Velocity", "Obsession", "Crisis" |
| 2007 | Marco Polo | Marco Polo | Phim |
| 2007 | Tell Me You Love Me | Nick | 6 tập |
| 2008 | Lost City Raiders | Jack Kubiak | Phim |
| 2009 | Fireball | Lee Cooper | Phim |
| 2004–2010 | Lost | Boone Carlyle | Diễn viên chính, 30 tập phim |
| 2009–nay | The Vampire Diaries | Damon Salvatore | Vai trò chính |
Giải thưởng
Chú thích
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Liên kết ngoài
Trang Mô đun:Side box/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Dự án liên quan/styles.css không có nội dung.
Trang Bản mẫu:Plainlist/styles.css không có nội dung.
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về [{{fullurle:Commons:Bản mẫu:If then show|uselang=vi}} Ian Somerhalder].
- Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “ustring”./ Ian Somerhalder trên IMDb
- Ian Somerhalder trên Twitter/XLỗi Lua trong Mô_đun:WikidataCheck tại dòng 23: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
Thể loại:
- Trang có lỗi bảng kiểu bản mẫu
- Trang có lỗi kịch bản
- Trang thiếu chú thích trong bài
- Sinh năm 1978
- Nhân vật còn sống
- Nam diễn viên điện ảnh Mỹ
- Nam diễn viên Mỹ thế kỷ 20
- Nam diễn viên Mỹ thế kỷ 21
- Nam diễn viên truyền hình Mỹ
- Nhà từ thiện Mỹ
- Nhà hoạt động quyền LGBT Mỹ
- Nam diễn viên New Orleans
- Nam người mẫu Mỹ