Bước tới nội dung

Imagine Dragons

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Imagine Dragons
Các thành viên của Imagine Dragons năm 2013. Từ trái sang phải gồm: Dan Platzman, Ben McKee, Dan Reynolds, và Wayne Sermon.
Các thành viên của Imagine Dragons năm 2013. Từ trái sang phải gồm: Dan Platzman, Ben McKee, Dan Reynolds, và Wayne Sermon.
Thông tin nghệ sĩ
Nguyên quánLas Vegas, Nevada, United States
Thể loạiAlternative rock, indie rock, electronic rock[1]
Năm hoạt động2008–nay
Hãng đĩaInterscope, KIDinaKORNER
Thành viênDan Reynolds
Ben McKee
Wayne "Wing" Sermon
Daniel Platzman
Cựu thành viênAndrew Tolman
Brittany Tolman
Dave Lemke
Websiteimaginedragonsmusic.com

Imagine Dragons là nhóm nhạc alternative rock Mỹ đến từ Las Vegas, Nevada gồm 4 thành viên với Dan Reynolds hát chính, Wayne Sermon chơi ghi ta, Ben McKee đánh bass và Daniel Platzman chơi trống. Âm nhạc của họ thường được so sánh với The KillersArcade Fire, trong khi giai điệu và nội dung trữ tình đã thường được mô tả là tích cực và lạc quan. Tên nhóm, Imagine Dragons, được tạo ra từ phép đảo chữ Anagram, nhưng ý nghĩa thật sự của nó là gì thì chỉ có những thành viên trong nhóm mới biết. Sở hữu chất nhạc cuồng nhiệt, đầy cảm xúc chân thật và khiến người khác phải nhún nhảy theo, với bài hit "It's time" (Đến lúc rồi) đã khiến cho nhóm trở thành hiện tượng âm nhạc Mỹ cuối năm 2012. Ca khúc này cũng định hình phong cách âm nhạc cho album đầu tay của nhóm "Night Visions" và được một đề cử trong hạng mục Video Rock xuất sắc nhất của Giải Video âm nhạc của MTV năm 2012.

Định hướng âm nhạc

Định hướng âm nhạc của Imagine Dragons là alternative rock, tuy nhiên những gì nhóm đang thể hiện còn cho thấy ảnh hưởng của electro rock, arena rock, pop, folk và cả hip-hop. Âm nhạc của nhóm đã gây được những thiện cảm nhất định cho giới chuyên môn. Có lẽ vì vậy nên không ít nhà phê bình tỏ ra hụt hẫng bởi Night Visions không xuất sắc như họ mong đợi. Điển hình như nhận xét của trang Sputnikmusic: "Bên dưới những tiếng chuông và huýt gió là một bộ những bản thu nhạt nhẽo đáng thất vọng, cụ thể là cách hòa âm tương tự nhau và các đoạn điệp khúc không làm được những gì mà chúng cố gắng". Tuy nhiên các nhà chuyên môn khác lại tỏ ra không khắt khe như vậy, trang Allmusic nói: "Dù Imagine Dragons thiếu chiều sâu nhưng Night Visions vẫn là một album mà, ít nhất trong vài phút, sẽ khiến cuộc sống mỗi ngày ít nhiều trở nên to lớn hơn".[2] Cây bút của nhật báo USA Today thì khen ngợi: "Alex da Kid đã giúp mỗi ca khúc trong album trở nên khác biệt: từ đoạn móc (hook – NV) mang đầy âm điệu từ đàn mandolin của "It's Time", tiếng huýt gió phấn khởi trong "On Top Of The World" cho đến tiếng guitar như lẩm bẩm của "Demons". Những sắp xếp đầy sáng tạo đó có vẻ như chỉ là những chi tiết nhỏ, nhưng lại làm nên "hàm răng" của "các chú rồng".[3]

Thành viên ban nhạc

Dòng thời gian

<timeline> ImageSize = width:960 height:auto barincrement:24 PlotArea = left:100 bottom:95 top:05 right:10 Alignbars = justify DateFormat = dd/mm/yyyy Period = from:01/01/2008 till:08/08/2026 TimeAxis = orientation:horizontal format:yyyy Legend = orientation:vertical position:bottom columns:4 ScaleMajor = increment:2 start:2008 ScaleMinor = increment:1 start:2008

Colors =

id:Lvocals  value:red        legend:Hát_chính
id:Bvocals  value:pink       legend:Hát_đệm
id:Guitar   value:green      legend:Guitar
id:Mandolin value:drabgreen  legend:Mandolin
id:Strings  value:magenta    legend:Đàn_dây
id:Piano    value:purple     legend:Piano,_keyboard,_đàn_tổng_hợp
id:Bass     value:blue       legend:Bass
id:Drums    value:orange     legend:Trống,_bộ_gõ
id:Studio   value:black      legend:Studio_album
id:ep       value:gray(0.75) legend:EP

LineData =

 layer:back color:studio
 at:04/09/2012
 at:17/02/2015
 at:23/06/2017
 at:09/11/2018
 at:03/09/2021
 at:01/07/2022
 layer:back color:ep
 at:01/09/2009
 at:01/06/2010
 at:12/03/2011
 at:14/02/2012

BarData =

bar:Dan      text:"Dan Reynolds"
bar:AndrewB  text:"Andrew Beck"
bar:Wayne    text:"Wayne Sermon"
bar:Dave     text:"Dave Lemke"
bar:Ben      text:"Ben McKee"
bar:AndrewT  text:"Andrew Tolman"
bar:Daniel   text:"Daniel Platzman"
bar:Aurora   text:"Aurora Florence"
bar:Brittany text:"Brittany Tolman"
bar:Theresa  text:"Theresa Flaminio"

PlotData=

width:11 textcolor:black align:left anchor:from shift:(10,-4)
bar:Dan      from:01/01/2008 till:end        color:Lvocals
bar:Dan      from:01/01/2008 till:end        color:Guitar   width:9
bar:Dan      from:01/01/2008 till:end        color:Bass     width:7
bar:Dan      from:01/01/2008 till:end        color:Drums    width:3
bar:Dan      from:01/01/2008 till:29/07/2011 color:Piano    width:5
bar:Dan      from:01/01/2012 till:end        color:Piano    width:5
bar:AndrewB  from:01/01/2008 till:01/01/2009 color:Guitar
bar:AndrewB  from:01/01/2008 till:01/01/2009 color:Bvocals  width:3
bar:Wayne    from:01/01/2009 till:end        color:Guitar
bar:Wayne    from:01/01/2009 till:end        color:Bvocals  width:3
bar:Wayne    from:01/01/2009 till:end        color:Mandolin width:7
bar:Wayne    from:01/01/2012 till:end        color:Piano    width:5
bar:Aurora   from:01/01/2008 till:01/01/2009 color:Piano
bar:Aurora   from:01/01/2008 till:01/01/2009 color:Bvocals  width:3
bar:Aurora   from:01/01/2008 till:01/01/2009 color:Strings  width:7
bar:Brittany from:01/01/2009 till:29/07/2011 color:Piano
bar:Brittany from:01/01/2009 till:29/07/2011 color:Bvocals  width:3
bar:Brittany from:01/01/2009 till:29/07/2011 color:Guitar   width:7
bar:Theresa  from:29/07/2011 till:10/11/2011 color:Piano
bar:Theresa  from:29/07/2011 till:10/11/2011 color:Bvocals  width:3
bar:Dave     from:01/01/2008 till:01/01/2009 color:Bass
bar:Dave     from:01/01/2008 till:01/01/2009 color:Bvocals  width:3
bar:Ben      from:01/01/2009 till:end        color:Bass
bar:Ben      from:01/01/2009 till:end        color:Bvocals  width:3
bar:Ben      from:01/01/2009 till:29/07/2011 color:Piano    width:7
bar:Ben      from:01/01/2012 till:end        color:Piano    width:7
bar:AndrewT  from:01/01/2008 till:29/07/2011 color:Drums
bar:AndrewT  from:01/01/2008 till:29/07/2011 color:Bvocals  width:3
bar:AndrewT  from:01/01/2008 till:29/07/2011 color:Guitar   width:7
bar:Daniel   from:29/07/2011 till:end        color:Drums
bar:Daniel   from:29/07/2011 till:end        color:Bvocals  width:3
bar:Daniel   from:29/07/2011 till:end        color:Strings  width:7

</timeline>

Danh sách đĩa nhạc

Album phòng thu
Đĩa mở rộng

Giải thưởng và đề cử

Giải Grammy thường niên được trao bởi Hiệp Hội Hàn Lâm Nghệ thuật Thu Âm Hoa Kỳ. Imagine Dragons đã thắng 1 giải sau 2 lần đề cử.

Năm Đề cử / Tác phẩm Giải thưởng Kết quả
2014
"Radioactive"
Thu âm của năm Đề cử
Trình diễn nhạc Rock xuất sắc nhất Đoạt giải


Các chuyến lưu diễn

  • Imagine Dragons on Tour (2011-2012)
  • Fall Tour 2012 (2012)
  • Night Visions Tour (2013–2014)[4][5][6]
  • Smoke + Mirrors Tour (2015–2016)
  • Evolve World Tour (2017–2019)[7]
  • Mercury World Tour (2022–2023)[8]

Tham khảo

  1. ^ "Imagine Dragons". Music. iTunes. Lưu trữ bản gốc ngày 24 tháng 10 năm 2013. Truy cập ngày 27 tháng 7 năm 2013.
  2. ^ "Night Visions - Imagine Dragons: Songs, Reviews, Credits, Awards". Allmusic. Lưu trữ bản gốc ngày 10 tháng 9 năm 2015. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2013.
  3. ^ "Listen Up spotlight: Imagine Dragons". USA Today. Lưu trữ bản gốc ngày 29 tháng 9 năm 2012. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2013.
  4. ^ Golfen, Joe (ngày 4 tháng 6 năm 2013). "Imagine Dragons end 'Night Visions' tour in Phoenix". Azcentral.com. Lưu trữ bản gốc ngày 19 tháng 10 năm 2014. Truy cập ngày 14 tháng 8 năm 2014.
  5. ^ Reed, Ryan (ngày 7 tháng 10 năm 2013). "Imagine Dragons Announce 2014 Arena Tour Dates | Music News". Rolling Stone. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 10 năm 2013. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2013.
  6. ^ "Imagine Dragons Announces 'Into The Night' 2014 Tour". Billboard. ngày 7 tháng 10 năm 2013. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 10 năm 2013. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2013.
  7. ^ Smith, Da'Shan (ngày 9 tháng 5 năm 2017). "Imagine Dragons Are Ready to 'Evolve' With Upcoming Album & Tour, Share New Song 'Whatever It Takes'". Billboard. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 10 năm 2021. Truy cập ngày 10 tháng 9 năm 2023.
  8. ^ "Imagine Dragons Plot 2022 Tour". Pollstar. ngày 7 tháng 9 năm 2021. Lưu trữ bản gốc ngày 7 tháng 9 năm 2021. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2021.

Bản mẫu:Giải Grammy cho Trình diễn rock xuất sắc nhất