Inashiki, Ibaraki
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Inashiki Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |||
|---|---|---|---|
| — Thành phố — | |||
Tòa thị chính Inashiki | |||
Hiệu kỳ Ấn chương | |||
Vị trí Inashiki trên bản đồ tỉnh Ibaraki | |||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Inashiki trên bản đồ Nhật Bản | |||
| Quốc gia | |||
| Vùng | Kantō | ||
| Tỉnh | Ibaraki | ||
| Chính quyền | |||
| • Thị trưởng | Kakehi Shintaro | ||
| Diện tích | |||
| • Tổng cộng | 205,8 km2 (79,5 mi2) | ||
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |||
| • Tổng cộng | 39,039 | ||
| • Mật độ | 190/km2 (490/mi2) | ||
| Mã bưu điện | 300-0507 | ||
| Điện thoại | 029-892-2000 | ||
| Địa chỉ tòa thị chính | 1570-1 Inuzuka, Inashiki-shi, Ibaraki-ken 300-0507 | ||
| Website | Website chính thức | ||
| |||
Inashiki (Bản mẫu:Ruby Inashiki-shi) là thành phố thuộc tỉnh Ibaraki, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thành phố là 39.039 người và mật độ dân số là 190 người/km2.[1] Tổng diện tích thành phố là 205,8 km2.
Địa lý
Đô thị lân cận
Tham khảo
- ^ "Inashiki (City (-shi), Ibaraki, Japan) - Population Statistics, Charts, Map and Location". citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 29 tháng 4 năm 2024.