Inje
Giao diện
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Inje | |
|---|---|
| Chuyển tự Tiếng Triều Tiên | |
| • Hangul | 인제 |
| • Hanja | 麟蹄 |
| • Romaja quốc ngữ | Inje |
| • McCune–Reischauer | Inje |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | Hàn Quốc |
| Phân cấp hành chính | 1 ấp, 5 diện |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 1.646,33 km2 (63,565 mi2) |
| Dân số (2000) | |
| • Tổng cộng | 34.120 |
| • Mật độ | 21/km2 (50/mi2) |
Inje (Hán Việt: Lân Đề) là một quận ở đạo (tỉnh) Gangwon, Hàn Quốc. Quận này có diện tích 1646,33 km², dân số năm 2001 là 34.120 người.
Khí hậu
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “weather box”.
Tham khảo
- ^ "평년값자료(1981–2010) 인제(211)" (bằng tiếng Hàn). Korea Meteorological Administration. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 2 tháng 5 năm 2011.
- ^ "기후자료 극값(최대값) 전체년도 일최고기온 (℃) 최고순위, 인제(211)" (bằng tiếng Hàn). Korea Meteorological Administration. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2017.
- ^ "기후자료 극값(최대값) 전체년도 일최저기온 (℃) 최고순위, 인제(211)" (bằng tiếng Hàn). Korea Meteorological Administration. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2017.
- ^ "Climatological Normals of Korea" (PDF). Korea Meteorological Administration. 2011. tr. 499 and 649. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 7 tháng 12 năm 2016. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2017.