Ismail Ahmed Kadar Hassan
Bài viết này là một bài mồ côi vì không có bài viết khác liên kết đến nó. Vui lòng tạo liên kết đến bài này từ các bài viết liên quan; có thể thử dùng công cụ tìm liên kết. (tháng 8 năm 2020) |
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Ismail Ahmed Kadar Hassan | ||
| Ngày sinh | 23 tháng 5, 1987 | ||
| Nơi sinh | Lille, Pháp | ||
| Chiều cao | 1,76 m (5 ft 9+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Calais RUFC | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| Lille OSC | |||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2005–2006 | Lille OSC | ||
| 2006–2008 | US Lesquin | ||
| 2008–2011 | FK Dunajská Streda | 52 | (0) |
| 2012 | ASO Chlef | 4 | (0) |
| 2013–2015 | Épinal | 50 | (6) |
| 2015 | Petrolul Ploiești | 1 | (0) |
| 2016 | FC Villefranche | 10 | (1) |
| 2016– | Calais RUFC | 5 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2008– | Djibouti[1] | 4 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 21 tháng 1 năm 2017 | |||
Ismail Ahmed Kadar Hassan (sinh ngày 23 tháng 5 năm 1987), thường gọi Ismail Hassan, là một cầu thủ bóng đá người Djibouti thi đấu ở vị trí tiền vệ. Hiện tại anh thi đấu cho Calais RUFC.
Tham khảo
- ^ [http://www.sport-express.ru/newspaper/ngày 25 tháng 1 năm 2010/4_5/ "����������� - ��������� ������. �������-����� � ���������̔ ������������� ������ ������� �������"]. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2018.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị|url=(trợ giúp); replacement character trong|tiêu đề=tại ký tự số 1 (trợ giúp)[liên kết hỏng]
Liên kết ngoài
- Ismail Ahmed Kadar Hassan tại Soccerway
- Ismail Ahmed Kadar Hassan tại National-Football-Teams.com
- Ismail Ahmed Kadar Hassan tại TheFinalBall.comLỗi Lua trong Mô_đun:EditAtWikidata tại dòng 29: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
- Ismail Ahmed Kadar Hassan – Thành tích thi đấu FIFA