Jørgen Horn
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Jørgen Horn | ||
| Ngày sinh | 7 tháng 6, 1987 | ||
| Nơi sinh | Oslo, Na Uy | ||
| Chiều cao | 1,89 m (6 ft 2+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Defense | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Elfsborg | ||
| Số áo | 5 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| Vålerenga | |||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2005 | Kjelsås | 25 | (1) |
| 2006–2007 | Vålerenga | 9 | (0) |
| 2006 | → Moss (mượn) | 6 | (0) |
| 2008–2010 | Viking | 21 | (0) |
| 2011–2012 | Fredrikstad | 45 | (1) |
| 2013–2015 | Strømsgodset | 46 | (0) |
| 2016– | Elfsborg | 43 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2006–2008 | U-21 Na Uy | 14 | (1) |
| 2013– | Na Uy | 2 | (0) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 30 tháng 11 năm 2017 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 12:30, 12 tháng 1 năm 2013 (UTC) | |||
Jørgen Horn (sinh ngày 7 tháng 6 năm 1987) là một cầu thủ bóng đá người Na Uy hiện tại thi đấu cho câu lạc bộ Thụy Điển Elfsborg.[1]
Thống kê sự nghiệp
- Tính đến 2 tháng 9 năm 2017[2]
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Hạng đấu | Giải vô địch | Cúp | Tổng cộng | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | |||
| 2006 | Vålerenga | Tippeligaen | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 2006 | Moss | Adeccoligaen | 6 | 0 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 2007 | Vålerenga | Tippeligaen | 9 | 0 | 3 | 0 | 12 | 0 |
| 2008 | Viking | 6 | 0 | 2 | 0 | 8 | 0 | |
| 2009 | 7 | 0 | 0 | 0 | 7 | 0 | ||
| 2010 | 8 | 0 | 1 | 0 | 9 | 0 | ||
| 2011 | Fredrikstad | 25 | 0 | 5 | 1 | 30 | 1 | |
| 2012 | 20 | 1 | 0 | 0 | 20 | 1 | ||
| 2013 | Strømsgodset | 26 | 0 | 2 | 1 | 28 | 1 | |
| 2014 | 6 | 0 | 0 | 0 | 6 | 0 | ||
| 2015 | 14 | 0 | 2 | 0 | 16 | 0 | ||
| 2016 | Elfsborg | Allsvenskan | 20 | 0 | 1 | 0 | 21 | 0 |
| 2017 | 16 | 0 | 0 | 0 | 16 | 0 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 163 | 1 | 17 | 3 | 180 | 4 | ||
Danh hiệu
Câu lạc bộ
- Tippeligaen (1): 2013
Tham khảo
- ^ "Horn er klar for Elfsborg". Strømsgodset Toppfotball (bằng tiếng Na Uy). ngày 18 tháng 12 năm 2015. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 12 năm 2015. Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2015.
- ^ "Soccerway profile". https://int.soccerway.com/. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2015.
{{Chú thích web}}: Liên kết ngoài trong(trợ giúp)|website=
Thể loại:
- Nguồn CS1 tiếng Na Uy (no)
- Lỗi CS1: liên kết ngoài
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Không có hình ảnh địa phương nhưng hình ảnh về Wikidata
- Sinh năm 1987
- Nhân vật còn sống
- Nhân vật thể thao từ Oslo
- Cầu thủ bóng đá Na Uy
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Na Uy
- Cầu thủ bóng đá Kjelsås Fotball
- Cầu thủ bóng đá Vålerenga Fotball
- Cầu thủ bóng đá Moss FK
- Cầu thủ bóng đá Viking FK
- Cầu thủ bóng đá Fredrikstad FK
- Cầu thủ bóng đá Strømsgodset IF
- Cầu thủ bóng đá Eliteserien
- Hậu vệ bóng đá
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Thụy Điển
- Cầu thủ bóng đá nam Na Uy ở nước ngoài
- Cầu thủ bóng đá Allsvenskan
- Cầu thủ bóng đá IF Elfsborg
- Hậu vệ bóng đá nam
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Na Uy