Jaylen Marselles Brown (sinh ngày 24 tháng 10 năm 1996) là một cầu thủ bóng rổ chuyên nghiệp người Mỹ hiện đang thi đấu cho Philadelphia 76ers tại Hiệp hội Bóng rổ Quốc gia (NBA). Anh từng chơi bóng rổ đại học một năm cho đội California Golden Bears. Tuyên bố tham gia NBA draft 2016 ngay sau mùa giải năm nhất, Brown được Celtics lựa chọn ở lượt thứ ba toàn cuộc. Kể từ khi thi đấu chuyên nghiệp, anh luân phiên đảm nhận vị trí hậu vệ ghi điểmtiền phong phụ.

Jaylen Brown
Tập tin:Jaylen Brown 2022.jpg
Brown trong màu áo Boston Celtics năm 2022
Số 7 – Philadelphia 76ers
Vị tríTiền phong phụ / Hậu vệ ghi điểm
Giải đấuNBA
Thông tin cá nhân
Sinh24 tháng 10, 1996 (29 tuổi)
Marietta, Georgia, Hoa Kỳ
Thống kê chiều cao6 ft 6 in (198 cm)
Thống kê cân nặng223 lb (101 kg)
Thông tin sự nghiệp
Trung họcWheeler (Marietta, Georgia)
Đại họcCalifornia (2015–2016)
NBA Draft2016 / Vòng: 1 / Chọn: thứ 3
Được lựa chọn bởi Boston Celtics
Quá trình thi đấu
2016–2026Boston Celtics
2026–nayPhiladelphia 76ers
Danh hiệu nổi bật và giải thưởng
Số liệuLỗi Lua trong Mô_đun:EditAtWikidata tại dòng 29: attempt to index field 'wikibase' (a nil value). tại Basketball-Reference.com
Danh hiệu
Bóng rổ nam
Đại diện cho  Hoa Kỳ
Giải vô địch bóng rổ U18 châu Mỹ
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất Hoa Kỳ 2014 Đồng đội

Brown có 5 lần được chọn vào đội hình NBA All-Star và đã cùng Boston 6 lần tiến vào Chung kết miền Đông. Anh góp công lớn giúp Celtics lọt vào Chung kết NBA 2022 và Chung kết NBA 2024. Anh giành chức vô địch NBA cũng như danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất loạt trận Chung kết ở mùa giải 2024. Brown cùng với Jayson Tatum tạo nên bộ đôi "Jays" chủ lực của Celtics.

Thống kê sự nghiệp

Chú thích
  GP Số trận   GS  Số trận ra sân  MPG  Số phút mỗi trận
 FG%  Tỉ lệ ném  3P%  Tỉ lệ ném 3 điểm  FT%  Tỉ lệ ném phạt
 RPG  Số rebound mỗi trận  APG  Số kiến tạo mỗi trận  SPG  Số cướp bóng mỗi trận
 BPG  Số block mỗi trận  PPG  Số điểm mỗi trận  In đậm  Kỉ lục cá nhân
 †  Vô địch NBA


NBA

Mùa giải chính thức

Năm Đội GP GS MPG FG% 3P% FT% RPG APG SPG BPG PPG
2016–17 Boston 78 20 17.2 .454 .341 .685 2.8 .8 .4 .2 6.6
2017–18 Boston 70 70 30.7 .465 .395 .644 4.9 1.6 1.0 .4 14.5
2018–19 Boston 74 25 25.9 .465 .344 .658 4.2 1.4 .9 .4 13.0
2019–20 Boston 57 57 33.9 .481 .382 .724 6.4 2.1 1.1 .4 20.3
2020–21 Boston 58 58 34.5 .484 .397 .764 6.0 3.4 1.2 .6 24.7
2021–22 Boston 66 66 33.6 .473 .358 .758 6.1 3.5 1.1 .3 23.6
2022–23 Boston 67 67 35.9 .491 .335 .765 6.9 3.5 1.1 .4 26.6
2023–24  Boston 70 70 33.5 .499 .354 .703 5.5 3.6 1.2 .5 23.0
2024–25 Boston 63 63 34.3 .463 .324 .764 5.8 4.5 1.2 .3 22.2
2025–26 Boston 71 71 34.4 .477 .347 .795 6.9 5.1 1.0 .4 28.7
Sự nghiệp 674 567 31.0 .478 .358 .739 5.5 2.9 1.0 .4 20.0
All-Star 5 1 23.3 .559 .341 .333 6.8 2.4 1.4 .6 24.0

Playoff

Năm Đội GP GS MPG FG% 3P% FT% RPG APG SPG BPG PPG
2017 Boston 17 0 12.6 .479 .217 .667 2.1 .8 .4 .1 5.0
2018 Boston 18 15 32.4 .466 .393 .640 4.8 1.4 .8 .6 18.0
2019 Boston 9 9 30.4 .506 .350 .767 5.8 1.1 .7 .2 13.9
2020 Boston 17 17 39.5 .476 .358 .841 7.5 2.3 1.5 .5 21.8
2022 Boston 24 24 38.3 .470 .373 .763 6.9 3.5 1.1 .4 23.1
2023 Boston 20 20 37.6 .496 .354 .689 5.6 3.4 1.1 .4 22.7
2024  Boston 19 19 37.2 .516 .327 .660 5.9 3.3 1.2 .6 23.9
2025 Boston 11 11 36.5 .441 .333 .758 7.1 3.9 1.0 .3 22.1
2026 Boston 7 7 35.6 .455 .405 .717 5.7 3.3 .9 1.1 25.7
Sự nghiệp 142 122 33.6 .480 .357 .726 5.7 2.6 1.0 .5 19.6

Đại học

Năm Đội GP GS MPG FG% 3P% FT% RPG APG SPG BPG PPG
2015–16 California 34 34 27.6 .431 .294 .654 5.4 2.0 .8 .6 14.6

Tham khảo