Jin Se-yeon
Giao diện
- Đây là một Jin, họ là Kim.
Jin Se Yeon | |
|---|---|
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
| Sinh | Kim Yoon-jung 15 tháng 2, 1994 Seoul, Hàn Quốc |
| Tên khác | Jin Se-yun |
| Học vị | Đại học Chung-Ang |
| Nghề nghiệp | Diễn viên |
| Năm hoạt động | 2010-nay |
| Người đại diện | Early Bird Entertainment |
| Tên tiếng Triều Tiên | |
| Hangul | Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Lang/data/iana scripts' not found. |
| Romaja quốc ngữ | Jin Se-yeon |
| McCune–Reischauer | Chin Seyŏn |
| Tên khai sinh | |
| Hangul | Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Lang/data/iana scripts' not found. |
| Romaja quốc ngữ | Kim Yunjŏng |
| McCune–Reischauer | Gim Yun-jeong |
Jin Se-yeon (tên thật là Kim Yoon-jung, sinh ngày 15 tháng 2 năm 1994) là một nữ diễn viên người Hàn Quốc. Cô đã đóng vai nữ chính trong các phim truyền hình như Con Gái Của Chồng Tôi (2011), Mặt nạ anh hùng (2012), Bác sĩ xứ lạ (2014), và Hoa trong ngục (2016).[1][2][3][4][5]
Danh sách phim
Phim truyền hình
| Năm | Tựa đề | Vai | Kênh |
|---|---|---|---|
| 2010 | Cô con gái cưng | Jung Se-yeon | SBS |
| 2011 | Con gái của chồng tôi | Yang Kkot-nim | SBS |
| The Duo | Dong-nyeo lúc trẻ | MBC | |
| 2012 | Mặt nạ anh hùng | Oh Mok-dan/Esther/Boon-yi | KBS2 |
| Năm ngón tay | Hong Da-mi | SBS | |
| 2014 | Cảm ơn thời đại | Yoon Ok-ryun | KBS2 |
| Bác sĩ xứ lạ | Song Jae-hee/Han Seung-hee | SBS | |
| 2015 | High-End Crush | Yoo Yi-ryung | Naver TV Cast |
| 2016 | Hoa trong ngục | Ok-nyeo/Lee Seo-won | MBC |
| 2018 | Đại Thân Vương - Họa Nên Ái Tình | Seong Ja Hyun | TV Chosun |
| 2019 | Vật Chứng- The Item | Shin So Young | MBC TV |
| 2019 | Cuộc Chiến Chốn Hậu Cung | Kang Eun-ki / Kang Eun-bo | TV Chosun |
| 2020 | Tái sinh - Born Again | Jung Sa Bin | KBS2 |
Phim điện ảnh
| Năm | Tựa đề | Vai |
|---|---|---|
| 2011 | White: Giai Điệu của Lời Nguyền | Jenny |
| 2014 | The Language of Love | In-Ha |
| 2015 | Sui gia đại chiến | Park Young-hee |
| 2016 | Chiến dịch Chromite: trận Incheon | Han Chae-seon |
Video âm nhạc
| Năm | Bài Hát | Nghệ sĩ |
|---|---|---|
| 2010 | "Love Bear" | KCM |
| 2012 | "I Have No Problems" | Jin Se-yeon và Cha Gil-young[6] |
Chương trình giải trí
| Năm | Tiêu đề | Kênh | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 2012 | Running Man | SBS | Khách mời, tập 119 |
| 2014 | Running Man | SBS | Khách mời, tập 198 |
| 2015 | Invisible Man
Radio Star |
KBS2 | Khách mời, tập 4
Khách mời, tập 423 |
| 2017 | Knowing Bros | JTBC | Khách mời, tập 52 |
Kịch
| Năm | Tựa đề | Vai |
|---|---|---|
| 2013 | Closer | Alice |
Giải thưởng và đề cử
| Năm | Giải thưởng | Hạng mục | Phim | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 2011 | Giải thưởng phim truyền hình SBS | Ngôi Sao Mới | Đoạt giải | |
| 2012 | Giải thưởng phim truyền hình Hàn Quốc lần thứ 5 | Nữ Diễn viên Mới xuất sắc nhất | Đề cử | |
| 20th Korean Culture and Entertainment Awards | Nữ Diễn viên Mới xuất sắc nhất | Đề cử | ||
| 1st K-Drama Star Awards | Giải Diễn xuất dành cho nữ diễn Viên | Đề cử | ||
| Giải thưởng phim truyền hình KBS | Nữ Diễn viên Xuất Sắc dành cho phim truyền hình | Đề cử | ||
| Nữ Diễn viên Mới xuất sắc nhất | Đoạt giải | |||
| Cặp Đôi xuất sắc nhất vớiJoo Won | Đề cử | |||
| Giải thưởng phim truyền hình SBS | Cặp Đôi xuất sắc nhất với Ju Ji-hoon | Đề cử | ||
| 2014 | 3rd APAN Star Awards | Nữ diễn viên xuất sắc dành cho phim truyền hình | Đề cử | |
| Ngôi Sao Nổi Tiếng | Đoạt giải | |||
| Giải thưởng phim truyền hình SBS | Nữ diễn viên xuất sắc dành cho phim truyền hình | Đề cử | ||
| 2016 | Giải thưởng phim truyền hình Hàn Quốc lần thứ 9 | Nữ Diễn viên Xuất Sắc | Đề cử |
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Liên kết ngoài
- Jin Se-yeon trên Twitter/XLỗi Lua trong Mô_đun:EditAtWikidata tại dòng 29: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).Lỗi Lua trong Mô_đun:WikidataCheck tại dòng 23: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
- Jin Se-yeon trên Instagram
- Jin Se-yeon trên Cyworld
- Jin Se-yeon trên IMDb
- Jin Se-yeon tại Korean Movie Database
Thể loại:
- Trang có lỗi kịch bản
- Trang có lỗi bảng kiểu bản mẫu
- Sinh năm 1994
- Nhân vật còn sống
- Người Seoul
- Nữ diễn viên Hàn Quốc thế kỷ 21
- Nữ diễn viên điện ảnh Hàn Quốc
- Nữ diễn viên truyền hình Hàn Quốc
- Nữ diễn viên từ Seoul
- Người đoạt giải thưởng phim truyền hình SBS dành cho diễn viên mới
- Cựu sinh viên Đại học Chung-Ang