Joanópolis
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Estância Turística de Joanópolis | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Hiệu kỳ | |
Vị trí Estância Turística de Joanópolis tại São Paulo | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Estância Turística de Joanópolis tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành phố giáp ranh | Bắc: Camanducaia, Extrema; Nam: Piracaia, Igaratá; Đông: São José dos Campos; Tây: Vargem. |
| Khoảng cách đến thủ phủ bang | 121 km |
| Thành lập | 17 tháng 8 de 1895 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | José Garcia da Costa (PMDB) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 374,583 km2 (144,627 mi2) |
| Độ cao | Bản mẫu:Infobox settlement/lengthdisp |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 11,107 |
| • Mật độ | 32,2/km2 (83/mi2) |
| Tên cư dân | joanopolense |
| HDI | 0,766 (PNUD/2000) |
Joanópolis - là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil, trong tiểu vùng Bragança Paulista. Đô thị này nằm ở vĩ độ 22º55'49" độ vĩ nam và kinh độ 46º16'32" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 906 m. Dân số năm 2004 ước tính là 11.550 người. Đô thị này có diện tích 374,6 km². Mật độ dân số là 30,76 người/km². Các đô thị giáp ranh gồm Extrema và về phía bắc, São José dos Campos về phía đông, Igaratá về phía đông nam, Piracaia về phía nam và Vargem về phía tây.
Thông tin nhân khẩu
Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 10.409
- Dân số thành thị: 10.409
- Dân số nông thôn: 0
- Nam giới: 5.306
- Nữ giới: 5.103
Mật độ dân số (người/km²): 27,79
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 16,80
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 70,73
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,29
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 86,63%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,766
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,711
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,762
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,824
(Nguồn: IPEADATA)
Sông ngòi
- Usina Jaguari
- Rio Cachoeira
- Sông Jaguari
Các xa lộ
Tham khảo
- ^ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.
Liên kết ngoài