Bước tới nội dung

Josh Brolin

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Josh Brolin
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Brolin tại Liên hoan phim quốc tế Toronto vào năm 2025
SinhJosh James Brolin
12 tháng 2, 1968 (58 tuổi)
Santa Monica, California, Hoa Kỳ
Nghề nghiệpDiễn viên
Năm hoạt động1984–nay
Phối ngẫu
Alice Adair
(cưới 1988 – ly dị 1994)

Diane Lane
(cưới 2004 – ly dị 2013)

Kathryn Boyd (cưới 2016)
Con cái2
Cha mẹJames Brolin (cha)
Jane Cameron Agee (mẹ)

Josh James Brolin[1] (/ˈbrlɪn/; sinh ngày 12 tháng 2 năm 1968)[2] là nam diễn viên người Mỹ. Ông được biết đến qua những vai như Llewelyn Moss trong No Country for Old Men, Agent K trong Men in Black 3, George W. Bush trong W., Dan White trong MilkThanos trong các phim của Marvel Cinematic Universe. Ông cũng từng được đề cử các giải Oscar và SAG.

Thời thơ ấu

Brolin sinh ra ở Santa Monica, California. Mẹ ông là Jane Cameron, một nhà nghiên cứu thiên nhiên hoang dã, cha ông là diễn viên James Brolin.[3][4][5] Cha mẹ ông chia tay năm 1984, khi ông 16 tuổi.

Đời tư

Hôn nhân

Brolin kết hôn với nữ diễn viên Alice Adair từ năm 1988 tới 1994;[6] cặp đôi sinh được hai con trai là Trevor và Eden, cũng đều là diễn viên.[7]

Ông cũng từng đính hôn với diễn viên Minnie Driver nhưng mối quan hệ này chỉ kéo dài 6 tháng.[6] Ngày 15/8/2004, ông kết hôn với diễn viên Diane Lane,[8] họ sau đó chia tay vào năm 2013.[9]

Vấn đề pháp luật

Ngày 20/12/2004, Diane Lane, vợ của Josh tại thời điểm đó, báo cảnh sát sau khi hai người có xảy ra cãi vã. Kết quả là Josh bị bắt vì tội hành hung. Tuy vậy sau đó cả hai đã hòa giải được với nhau.[10]

Ngày 12/7/2008, ông bị bắt vì xô xát tại quán bar Stray Cat ở Shreveport, Louisiana, cùng với diễn viên Jeffrey Wright và năm người đàn ông khác, đều là thành viên đoàn làm phim W. Brolin sau đó phải nộp phạt 334 USD và được thả.[11][12][13]

Vào dịp năm mới 2013 ở Santa Monica, California, Brolin bị bắt vì tội say xỉn nơi công cộng.[14][15]

Danh sách phim

Truyền hình

Năm

Phim Vai Ghi chú
1986 Highway to Heaven Josh Bryant Tập: "Finish Line"[16]
1987–1988 Private Eye Johnny Betz 7 tập
1987 21 Jump Street Taylor Rolator Tập: "My Future's So Bright, I Gotta Wear Shades"
1989 Finish Line Glenn Phim truyền hình
1989–1992 The Young Riders James Butler Hickok 67 tập
1994 Winnetka Road Jack Passion 6 tập
1995 The Outer Limits Jack Pierce Tập: "Virtual Future"
1997 Gang in Blue Keith DeBruler Phim truyền hình
2000 Picnic Hal Carter Phim truyền hình
2003 Mister Sterling Senator Bill Sterling 10 tập
2005 Into the West Jedediah Smith Tập: "Wheel to the Stars"
2008–2012 Saturday Night Live (Chính mình) 2 tập
2012 Mankind: The Story of All of Us (Thuyết minh) 12 tập

Điện ảnh

Năm

Phim Vai Ghi chú
2018 Avengers: Cuộc chiến vô cực Thanos
2019 Avengers: Hồi kết Thanos
2025 Kẻ đâm lén: Đánh thức người chết Jefferson Wicks

Chú thích

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).[<span title=" kể từ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”.">liên kết hỏng]
  2. ^ Screen World 2003, By John Willis, Barry Monush. Published by Hal Leonard Corporation, 2004. ISBN 1-55783-528-4, ISBN 978-1-55783-528-4
  3. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  4. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  5. ^ Stated on Inside the Actors Studio, 2008.
  6. ^ a ă Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  7. ^ [Jose Bastidas: 'Yellowstone' Casts Eden Brolin, 'Beyond' Star and Josh Brolin's Daughter, as Promising New Season 3 Character at popculture.com, ngày 9 tháng 9 năm 2019
  8. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  9. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  10. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  11. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  12. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  13. ^ Charges against Brolin, Wright Dropped Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Ngày chuẩn' not found. Quirkybyte, ngày 6 tháng 1 năm 2009
  14. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  15. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  16. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Liên kết ngoài

Trang Mô đun:Side box/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Dự án liên quan/styles.css không có nội dung.

Trang Mô đun:Article stub box/styles.css không có nội dung.

Trang Mô đun:Article stub box/styles.css không có nội dung.

Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Authority control/config' not found.