Kỷ Đức công
Giao diện
| Kỷ Đức công 杞德公 | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Vua chư hầu Trung Quốc | |||||
| Vua nước Kỷ | |||||
| Trị vì | 672 TCN - 655 TCN<timeline>
ImageSize = width:200 height:50 PlotArea = width:170 height:30 left:14 bottom:20 TimeAxis = orientation:horizontal DateFormat = yyyy Period = from:-1046 till:-445 AlignBars = early ScaleMajor = increment:601 start:-1046 Colors = id:canvas value:rgb(1,1,0.97) BackgroundColors = canvas:canvas PlotData = width:15 color:black bar:era from:start till:end bar:era from:-672 till:-655 color:red</timeline> | ||||
| Tiền nhiệm | Kỷ Cung công | ||||
| Kế nhiệm | Kỷ Thành công | ||||
| Thông tin chung | |||||
| Mất | 655 TCN Trung Quốc | ||||
| Hậu duệ |
| ||||
| |||||
| Chính quyền | nước Kỷ | ||||
| Thân phụ | Kỷ Cung công | ||||
Kỷ Đức công (chữ Hán: 杞德公; trị vì: 672 TCN-655 TCN[1]), là vị vua thứ chín của nước Kỷ - chư hầu nhà Chu trong lịch sử Trung Quốc.
Ông là con Kỷ Cung công - vua thứ 8 nước Kỷ, họ Tự. Năm 673 TCN, Kỷ Cung công mất, ông lên nối ngôi vua.
Sử ký không nêu rõ các sự kiện lịch sử trong thời gian ông làm vua. Năm 655 TCN, ông mất, làm vua tất cả 18 năm. Con ông là Kỷ Thành công lên nối ngôi vua.
Xem thêm
Tham khảo
- Sử ký Tư Mã Thiên, thiên:
- Trần Kỷ thế gia
Chú thích
- ^ Sử ký, Trần Kỷ thế gia