Bước tới nội dung

K.V.C. Westerlo

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bản mẫu:Short description Bản mẫu:Hộp thông tin câu lạc bộ bóng đá K.V.C. Westerlo là một câu lạc bộ bóng đá Bỉ đặt trụ sở tại thành phố Westerlo. Westerlo tham gia Giải vô địch bóng đá Bỉ từ mùa bóng 1997-98

Lịch sử

Thành tích

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Bản mẫu:Updated[1] Trang Bản mẫu:Football squad player/styles.css không có nội dung. Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM Bản mẫu:Fbaicon Sinan Bolat
2 HV Bản mẫu:Fbaicon Pietro Perdichizzi
4 TV Bản mẫu:Fbaicon Mathias Fixelles
5 HV Bản mẫu:Fbaicon Jordan Bos
6 TV Bản mẫu:Fbaicon Doğucan Haspolat
8 TV Bản mẫu:Fbaicon Nicolas Madsen
9 Bản mẫu:Fbaicon Matija Frigan
14 Bản mẫu:Fbaicon Kyan Vaesen
15 TV Bản mẫu:Fbaicon Serhiy Sydorchuk
17 Bản mẫu:Fbaicon Romeo Vermant (mượn từ Brugge)
18 TV Bản mẫu:Fbaicon Griffin Yow
19 Bản mẫu:Fbaicon Irsan Muric
20 TM Bản mẫu:Fbaicon Nick Gillekens
22 HV Bản mẫu:Fbaicon Bryan Reynolds
24 HV Bản mẫu:Fbaicon Ravil Tagir (mượn từ İstanbul Başakşehir)
Số VT Quốc gia Cầu thủ
25 HV Bản mẫu:Fbaicon Tuur Rommens
28 TV Bản mẫu:Fbaicon Karol Borys
30 TM Bản mẫu:Fbaicon Koen Van Langendonck
32 HV Bản mẫu:Fbaicon Edisson Jordanov
33 HV Bản mẫu:Fbaicon Roman Neustädter
34 Bản mẫu:Fbaicon Ilias El Hari
39 TV Bản mẫu:Fbaicon Thomas Van den Keybus
40 HV Bản mẫu:Fbaicon Emin Bayram (mượn từ Galatasaray)
46 HV Bản mẫu:Fbaicon Arthur Piedfort
76 Bản mẫu:Fbaicon Lucas Stassin
77 Bản mẫu:Fbaicon Josimar Alcócer
79 TV Bản mẫu:Fbaicon Yusuke Matsuo (mượn từ Urawa Reds)
89 TV Bản mẫu:Fbaicon Nacer Chadli
90 Bản mẫu:Fbaicon Allahyar Sayyadmanesh

Cho mượn

Trang Bản mẫu:Football squad player/styles.css không có nội dung. Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
HV Bản mẫu:Fbaicon Rubin Seigers (tại Zulte Waregem đến 30/6/2024)
TV Bản mẫu:Fbaicon Ján Bernát (tại Spartak Trnava đến 30/6/2024)
TV Bản mẫu:Fbaicon Sékou Camara (tại Houtvenne đến 30/6/2024)
TV Bản mẫu:Fbaicon Muhammed Gümüşkaya (tại Samsunspor đến 30/6/2024)
Số VT Quốc gia Cầu thủ
TV Bản mẫu:Fbaicon Simon Paulet (tại Olympic Charleroi đến 30/6/2024)
Bản mẫu:Fbaicon Erdon Daci (tại Beveren đến 30/6/2024)
Bản mẫu:Fbaicon Fernand Gouré (tại DAC Dunajská Streda đến 30/6/2024)
Bản mẫu:Fbaicon Adedire Mebude (tại Bristol City đến 30/6/2024)

Cúp châu Âu

Tính đến tháng 3 5, 2006:
Giải A B C D E F G
Cúp UEFA 1 2 0 0 2 0 3
Cúp Intertoto 2 4 0 1 3 0 14

A = lần tham dự, B = số trận, C = thắng, D = hòa, E = thua, F = bàn thắng, G = bàn thua.

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.

Liên kết ngoài

  1. đổi Bản mẫu:Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Bỉ

Bản mẫu:Navbox

Bản mẫu:Asbox