Kamimine, Saga
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Kamimine 上峰町 | |||
|---|---|---|---|
| — Thị trấn — | |||
| Tập tin:Kamimine town hall.JPG Tòa thị chính Kamimine | |||
| Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/cột | |||
Vị trí Kamimine trên bản đồ tỉnh Saga | |||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-99f5a372">Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Thông tin khu dân cư”.</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Kamimine trên bản đồ Nhật Bản | |||
| Quốc gia | |||
| Vùng | Kyūshū | ||
| Tỉnh | Saga | ||
| Huyện | Miyaki | ||
| Chính quyền | |||
| Diện tích | |||
| • Tổng cộng | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/areadisp | ||
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |||
| • Tổng cộng | 9,286 | ||
| • Mật độ | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/densdisp | ||
| Mã bưu điện | 849-0123 | ||
| Địa chỉ tòa thị chính | 383-1 Ōaza Bōsho, Kamimine-chō, Miyaki-gun, Saga-ken 849-0123 | ||
| Website | www | ||
| |||
Kamimine (上峰町 Kamimine-chō) là thị trấn thuộc huyện Miyaki, tỉnh Saga, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thị trấn là 9.286 người và mật độ dân số là 730 người/km2.[1] Tổng diện tích thị trấn là 12,8 km2.
Tham khảo
- ^ "Kamimine (Saga, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 9 tháng 2 năm 2024.