Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.

Kashima
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
—  Thành phố  —
Tập tin:Ibaraki-Kashima-City-Office.JPG
Tòa thị chính Kashima

Hiệu kỳ

Ấn chương

Vị trí Kashima trên bản đồ tỉnh Ibaraki
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Kashima trên bản đồ Nhật Bản
Quốc gia Nhật Bản
VùngKantō
TỉnhIbaraki
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng106 km2 (41 mi2)
Dân số (1 tháng 10, 2020)
 • Tổng cộng66,950
 • Mật độ630/km2 (1,600/mi2)
Mã bưu điện314-8655
Điện thoại0299-82-2911
Địa chỉ tòa thị chính1187-1 Hirai, Kashima-shi, Ibaraki-ken 314-8655
Khí hậuCfa
WebsiteWebsite chính thức
Bản mẫu:Infobox place symbols

Kashima (Bản mẫu:Ruby Kashima-shi?)thành phố thuộc tỉnh Ibaraki, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thành phố là 66.950 người và mật độ dân số là 1.600 người/km2.[1] Tổng diện tích thành phố là 106 km2.

Địa lý

Đô thị lân cận

Khí hậu

Bản mẫu:Weather box

Tham khảo

  1. ^ "Kashima (Ibaraki, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 16 tháng 4 năm 2024.