Bước tới nội dung

Kashinsky (huyện)

57°21′B 37°37′Đ / 57,35°B 37,617°Đ / 57.350; 37.617
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Kashinsky District
Кашинский район
—  Huyện  —

Hiệu kỳ

Ấn chương

Huy hiệu

Vị trí của huyện Kashinsky ở Tver Oblast
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-1bd524c1">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc giaNga
Chủ thể liên bangTver Oblast[1]
Chính quyền
Diện tích[2]
 • Tổng cộng2.010 km2 (780 mi2)
Dân số (thống kê năm 2010)[3]
 • Tổng cộng27.410
 • Mật độ14/km2 (35/mi2)
 • Đô thị59,0%
 • Thôn quê41,0%
Cấu trúc hành chính
 • Đơn vị hành chính1 Urban settlements, 11 Rural settlements
 • Khu định cư1 thành phố/thị trấn, 396 khu vực nông thôn
Kiến trúc đô thị
 • Đô thị kết hợp thànhKashinsky Municipal District[4]
 • Đơn vị đô thị[5]1 khu dân cư đô thị, 11 khu dân cư nông thôn
Websitehttp://www.kashin.info/

Kashinsky (tiếng Nga: Кашинский райо́н) là một huyện hành chính[1] tự quản[4] (raion), một trong 36 quận ở tỉnh Tver, Nga. Huyện nằm ở phía đông của tỉnh và giáp với huyện Kesovogorsky ở phía bắc, huyện Uglichsky của tỉnh Yaroslavl ở phía đông, huyện Kalyazinsky ở phía đông nam, huyện Kimrsky ở phía nam, huyện Rameshkovsky ở phía tây và với huyện Bezhetsky ở phía tây bắc.

Tham khảo

  1. ^ a b c Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (Ủy ban Thống kê Nhà nước Liên bang Nga. Ủy ban của Liên bang Nga về Tiêu chuẩn hóa, Đo lường và Chứng nhận. #OK 019-95 1 tháng 1, 1997 Phân loại đối tượng đơn vị hành chính của Nga (OKATO). Code 28 224, sửa đổi bởi Sửa đổi #278/2015 of 1 tháng 1, 2016. ).
  2. ^ Кашинский район (bằng tiếng Nga). Законодательное Собрание Тверской области. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 8 năm 2013. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2014.
  3. ^ Cục Thống kê Quốc gia Liên bang Nga (2011). "Всероссийская перепись населения 2010 года. Том 1" [2010 All-Russian Population Census, vol. 1]. Всероссийская перепись населения 2010 года [Kết quả sơ bộ Điều tra dân số toàn Nga năm 2010] (bằng tiếng Nga). Cục Thống kê Quốc gia Liên bang Nga.
  4. ^ a b Law #4-ZO
  5. ^ Law #28-ZO