Bước tới nội dung

Kim Gyu-ri

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Kim Gyu-ri
Tập tin:Kim Kyu-Ri (Kim Min-Sun).jpg
SinhKim Min-sun
16 tháng 8, 1979 (46 tuổi)
Anyang, Gyeonggi, Hàn Quốc
Học vịDongduk Women's University - Broadcasting and Entertainment
Nghề nghiệpDiễn viên
Năm hoạt động1998–nay
Người đại diện
Tên tiếng Triều Tiên
Hangul
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Romaja quốc ngữGim Gyu-ri
McCune–ReischauerKim Kyuri
Tên khai sinh
Hangul
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Romaja quốc ngữGim Min-seon
McCune–ReischauerKim Minsŏn
Tập tin:Kim Gyu-ri signature.svg

Kim Gyu-ri (tiếng tiếng HànLỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).; tên khai sinh Kim Min-sun (tiếng tiếng HànLỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) sinh ngày 16 tháng 8 năm 1979), là một nữ diễn viên người Hàn Quốc được biết đến với vai diễn trong bộ phim Portrait of a Beauty.[1][2]

Tiểu sử

Cô từng vướng vào một cuộc tranh cãi vào năm 2008 khi đưa ra tuyên bố phản đối việc ăn thịt bò nhập khẩu từ Hoa Kỳ; điều này đã dẫn đến một vụ kiện của một nhà nhập khẩu thịt bò ở Seoul nhưng các tòa án đã ra phán quyết có lợi cho cô ấy vào năm 2010.[3] Cô cũng lên tiếng đại diện cho sự xâm phạm quyền riêng tư của các nghệ sĩ liên quan đến vấn đề "Entertainment X-file" bùng nổ vào năm 2005.[4] Năm 2009, cô chính thức đổi tên từ Kim Min-sun thành Kim Gyu-ri.[5] Cô đã hẹn hò với Kim Joo-hyuk, bạn diễn của cô trong bộ phim truyền hình cổ trang God of War, từ năm 2012 đến năm 2013.[6][7][8]

Phim đã đóng

Phim ảnh

Năm Tên phim Vai diễn Ghi chú
1999 Memento Mori Min-ah
2000 Summer Story Han Yeo-reum
Bloody Beach Do-yeon
2002 A.F.R.I.K.A. Kim So-hyun
2009 Lost Memories Kindergarten teacher
My Beautiful Days Hyun-ji
2004 Low Life Park Hye-ok
2007 For Eternal Hearts Pippi
Rainbow Eyes Park Eun-ju
2008 Antique Jin-hyeok's girlfriend (cameo)
Portrait of a Beauty[2] Shin Yun-bok
2009 Five Senses of Eros[9] Kim Mi-jin segment: "The 33rd Man"
Where is Jung Seung-pil? Yoo Mi-seon
2010 Looking for My Wife Yoo Young-shim
Ha Ha Ha Noh Jeong-hwa
2011 Shotgun Love Shin So-yeon
Poongsan In-ok
2012 Doomsday Book Bodhisattva Hye-joo segment: "The Heavenly Creature"
2013 My Dear Girl, Jin-young Kim Jin-young
2014 Another Promise Yoo Nan-joo
Revivre Choo Eun-joo
2015 Five Senses of Love

Phim truyền hình

Năm Tựa Vai Kênh
1999 School Park Na-ri KBS2
2000 Medical Center Jo Soo-ahn SBS
2001 Morning Without Parting Han Jung-seo SBS
Like Father Unlike Son Lee Su-jin KBS2
2002 Glass Slippers Woo Seung-hee SBS
I Love You Hyun-jung Lee Hyun-jung MBC
2003 Fairy and Swindler Song Kyung-sook SBS
2004 Ode to the Han River Yoon Na-young MBC
2005 Loveholic Lee Yeol-joo KBS2
Young-jae's Golden Days Joo Young-jae MBC
2010 MBC Best Theater "We Teach Love" Lee Jin-yi MBC
Drama Special "Just Say It!"[10] Choi Young-hee KBS2
2012 God of War Choi Song-yi MBC
2013 The Scandal Jang Joo-ha MBC
2014 Cunning Single Lady Gook Yeo-jin MBC
The King's Face Gwi-in Kim KBS2
2016–2017 Our Gap-soon Heo Da-hae SBS
2018 About Time[11] Kim Joon-ah tvN
2019 Designated Survivor: 60 Days Choi Kang-yeon tvN

Giải thưởng và đề cử

Tham khảo

  1. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  2. ^ a b Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  3. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  4. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  5. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  6. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  7. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  8. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  9. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  10. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  11. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Liên kết ngoài