Kim Ngưu
Giao diện
Tra Kim Ngưu trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary
Kim Ngưu hay Kim ngưu (chữ Hán: Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)., có nghĩa là trâu/bò vàng) có thể chỉ:
- Kim Ngưu (chòm sao), một chòm sao trong Hoàng đạo
- Kim Ngưu (chiêm tinh), một trong 12 cung của chiêm tinh học phương Tây
- Kim Ngưu (quận): Một quận thuộc thành phố Thành Đô, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc
- Sông Kim Ngưu: con sông nhỏ chảy qua hai quận Hai Bà Trưng và Hoàng Mai ở nội thành Hà Nội, là tuyến đường thủy quan trọng của kinh đô Thăng Long xưa
- Phố Kim Ngưu: tuyến phố ở quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, chạy dọc theo một đoạn của sông Kim Ngưu.
- Xã cũ Kim Ngưu thuộc huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên; nay là một phần thị trấn Khoái Châu.
- Hồ Kim Ngưu, một tên cũ của Hồ Tây
Xem thêm
- Tất cả các trang bắt đầu bằng "Kim Ngưu"
- Tất cả các trang có tựa đề chứa "Kim Ngưu"
- Trâu vàng
- Bò vàng
__DISAMBIG__