Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.

Kitaibaraki
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
—  Thành phố  —
Tập tin:Kitaibarakisiyakusho.jpg
Tòa thị chính Kitaibaraki

Hiệu kỳ

Ấn chương

Vị trí Kitaibaraki trên bản đồ tỉnh Ibaraki
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Kitaibaraki trên bản đồ Nhật Bản
Quốc gia Nhật Bản
VùngKantō
TỉnhIbaraki
Chính quyền
 • Thị trưởngToyoda Minoru
Diện tích
 • Tổng cộng186,8 km2 (72,1 mi2)
Dân số (1 tháng 10, 2020)
 • Tổng cộng41,801
 • Mật độ220/km2 (580/mi2)
Mã bưu điện319-1592
Điện thoại0293-43-1111
Địa chỉ tòa thị chínhIsohara 1630, Isohara-chō, Kitaibaraki-shi, Ibaraki-ken 319-1592
Khí hậuCfa
WebsiteWebsite chính thức
Bản mẫu:Infobox place symbols

Kitaibaraki (Trang Bản mẫu:Ruby/styles.css không có nội dung.北茨城市 (きたいばらきし) Kitaibaraki-shi?)thành phố thuộc tỉnh Ibaraki, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thành phố là 41.801 người và mật độ dân sô là 220 người/km2.[1] Tổng diện tích thành phố là 186,8 km2.

Địa lý

Đô thị lân cận

Khí hậu

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “weather box”.

Tham khảo

  1. ^ "Kitaibaraki (City (-shi), Ibaraki, Japan) - Population Statistics, Charts, Map and Location". citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2024.
  2. ^ "観測史上1~10位の値(年間を通じての値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2022.
  3. ^ "気象庁 / 平年値(年・月ごとの値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2022.