Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.

Koksan
Chuyển tự Tiếng Triều Tiên
 • Hangul곡산군
 • Hanja谷山郡
 • Romaja quốc ngữGoksan-gun
 • McCune–ReischauerKoksan-kun
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Hiệu kỳ
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Ấn chương
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Vị trí tại Hwanghae Bắc
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Location map”.
Quốc giaHàn Quốc
Người sáng lậpLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”.
Đặt tên theoLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”.
Thủ đôLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”.
Chính quyền
 • KiểuLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”.
Diện tích
 • Tổng cộng520,682 km² km2 (Lỗi định dạng: giá trị đầu vào không hợp lệ khi làm tròn mi2)
Dân số (2008)
 • Tổng cộng120,693 người
Múi giờLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”.
Mã điện thoạiLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”.
Mã ISO 3166Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”.
Thành phố kết nghĩaLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”.

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.

Koksan (Hán Việt: Cốc Sơn) là một huyện thuộc tỉnh Hwanghae Bắc tại Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên. Huyện giáp với Singye ở phía nam, giáp với Pankyo của tỉnh Kangwon ở phía đông, giáp với Sinpyong ở phía bắc, giáp với Suan ở phía tây. Năm 2008, dân số của huyện Koksan là 120.693 người (57.252 nam và 63.441 nữ), trong đó dân số đô thị là 16.301 người (13,5%), dân số nông thôn là 104.392 người (86,5%).[1]

Xem thêm

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.


Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Article stub box”.