Konstantinos "Kostas" Mitroglou (tiếng Hy Lạp: Κωνσταντίνος "Κώστας" Μήτρογλου, phát âm [konsta(n)ˈdinos ˈkostaz ˈmitroɣlu];[A] sinh ngày 12 tháng 3 năm 1988) là một cầu thủ bóng đá người Hy Lạp chơi cho câu lạc bộ Pháp MarseilleĐội tuyển bóng đá quốc gia Hy Lạp.

Kostas Mitroglou
Tập tin:20130814 AT-GR Kostas Mitroglou 2795.jpg
Mitroglou thi đấu cho Hy Lạp năm 2013
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Konstantinos Mitroglou[1]
Ngày sinh 12 tháng 3, 1988 (38 tuổi)[2]
Nơi sinh Kavála, Hy Lạp[2]
Chiều cao 1,88 m[2]
Vị trí Tiền đạo
Thông tin đội
Đội hiện nay
PSV Eindhoven
(cho mượn từ Marseille)
Số áo 11
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
SV Neukirchen
TuS Preussen Vluyn
2001–2005 MSV Duisburg
2005–2006 Borussia Mönchengladbach
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2006–2007 Borussia Mönchengladbach II 23 (0)
2007–2014 Olympiacos 92 (41)
2011Panionios (mượn) 11 (8)
2011–2012Atromitos (mượn) 34 (17)
2014–2016 Fulham 3 (0)
2014–2015Olympiacos (mượn) 24 (16)
2015–2016Benfica (mượn) 32 (20)
2016–2017 Benfica 28 (16)
2017– Marseille 32 (12)
2019Galatasaray (mượn) 7 (1)
2019–2020PSV Eindhoven (mượn) 13 (1)
2021–2022 Aris Thessaloniki F.C. 9 (2)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2005–2007 U-19 Hy Lạp 14 (12)
2007–2010 U-21 Hy Lạp 16 (5)
2009– Hy Lạp 65 (17)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 8 tháng 3 năm 2022
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 3 năm 2019

Ghi chú

  1. ^ In isolation, Κώστας is pronounced [ˈkostas].

Tham khảo

  1. ^ "Premier League Clubs submit Squad Lists" (PDF). Premier League. ngày 4 tháng 2 năm 2014. tr. 14. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 16 tháng 3 năm 2014. Truy cập ngày 9 tháng 2 năm 2014.
  2. ^ a b c "#23 Konstantinos Mitroglou". Europa League. SI.com. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 12 năm 2013. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2013. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; tên "si" được định nghĩa nhiều lần với nội dung khác nhau

Liên kết ngoài

  • Kostas Mitroglou – Thành tích thi đấu FIFALỗi Lua trong Mô_đun:EditAtWikidata tại dòng 29: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
  • Kostas Mitroglou – Thành tích thi đấu tại UEFALỗi Lua trong Mô_đun:EditAtWikidata tại dòng 29: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).