Kristen Wiig
Kristen Wiig | |
|---|---|
| Tập tin:Kristen Wiig TIFF 2014.jpg Wiig năm 2014 | |
| Sinh | Kristen Carroll Wiig 22 tháng 8, 1973 Canandaigua, New York, Mỹ |
| Trường lớp | Đại học Arizona |
| Nghề nghiệp | Diễn viên, nhà sản xuất phim |
| Năm hoạt động | 2000–nay |
| Phối ngẫu | Hayes Hargrove (cưới 2005 – ly dị 2009) |
| Website | kristenwiig |
Kristen Carroll Wiig (/wɪɡ/; sinh ngày 22/8/1973)[1] là nữ diễn viên, nhà sản xuất phim người Mỹ. Cô được biết đến qua sê-ri hài Saturday Night Live (2005–12) và một số phim điện ảnh khác.[2]
Wiig bắt đầu tham gia chương trình Saturday Night Live từ 2005, một năm sau đó cô vào vai trong phim hài Unaccompanied Minors.[3] Sau một số các vai phụ trong những phim hài như Knocked Up (2007), Adventureland (2009), Whip It (2009) và Paul (2011), cô vào vai chính đồng biên kịch trong phim Bridesmaids (2011), tác phẩm thành công về doanh thu và nhận được nhiều đánh giá tích cực. Phim cũng mang về cho cô một đề cử giải Quả cầu vàng hạng mục Nữ chính xuất sắc nhất trong phim hài - nhạc kịch, hai đề cử giải BAFTA và Oscar cho Kịch bản xuất sắc, một đề cử giải Screen Actors Guild hạng mục Diễn xuất nổi bật của dàn diễn viên.[4]
Thời thơ ấu
Wiig sinh năm 1973 tại Canandaigua, New York.[5][6][7] Cô có một anh trai tên Erik Wiig. Cha cô là người gốc Na Uy, còn mẹ cô gốc Anh.[8] Tên họ Wiig xuất phát từ vùng Vik ở hạt Sogn og Fjordane của Na Uy.[9] Ông nội cô, Gunnar Wiig, là người nhập cư từ Na Uy nhập cư vào Rochester, New York.[10][11]
Sự nghiệp
Đời tư
Danh sách phim
Điện ảnh
| Năm | Tên phim | Vai diễn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 2000 | Carnata | Party Parent | Phim ngắn |
| 2003 | Melvin Goes to Dinner | Extra | |
| 2004 | My Life, Inc. | Sharon Flinder | |
| 2004 | June | Funky Venice Friendette | |
| 2004 | Life, Death, and Mini-Golf | Debbie | |
| 2006 | Unaccompanied Minors | Carole Malone | |
| The Enigma with a Stigma | Tux Shop Employee | ||
| 2007 | Knocked Up | Jill | |
| Meet Bill | Jane Whitman | ||
| The Brothers Solomon | Janine | ||
| Walk Hard: The Dewey Cox Story | Edith Cox | ||
| 2008 | Semi-Pro | Bear Handler | |
| Forgetting Sarah Marshall | Yoga Instructor | ||
| Pretty Bird | Mandy | ||
| Ghost Town | Surgeon | ||
| 2009 | Adventureland | Paulette | |
| Kỷ băng hà 3: Khủng long thức giấc | Pudgy Beaver Mom | Lồng tiếng | |
| Whip It | Maggie Mayhem | ||
| Extract | Suzie Reynolds | ||
| 2010 | Bí kíp luyện rồng | Ruffnut Thorston | Lồng tiếng |
| Legend of the Boneknapper Dragon | Lồng tiếng, phim ngắn | ||
| Date Night | Haley Sullivan | ||
| Siêu đặc vụ | Vicki St. Elmo | ||
| Kẻ trộm Mặt Trăng | Miss Hattie | Lồng tiếng | |
| All Good Things | Lauren Fleck | ||
| 2011 | Paul | Ruth Buggs | |
| Bridesmaids | Annie Walker | Kiêm biên kịch | |
| Friends with Kids | Missy | ||
| Gift of the Night Fury | Ruffnut Thorston | Lồng tiếng, phim ngắn | |
| 2012 | Revenge for Jolly! | Angela | |
| Girl Most Likely | Imogene Duncan | Kiêm giám đốc sản xuất | |
| 2013 | Kẻ trộm Mặt Trăng 2 | Agent Lucy Wilde | Lồng tiếng |
| Her | SexyKitten | Lồng tiếng | |
| The Secret Life of Walter Mitty | Cheryl Melhoff | ||
| Anchorman 2: The Legend Continues | Chani | ||
| Hateship, Loveship | Johanna Parry | ||
| 2014 | The Skeleton Twins | Maggie | |
| Bí kíp luyện rồng 2 | Ruffnut Thorston | Lồng tiếng | |
| Welcome to Me | Alice Klieg | Kiêm sản xuất | |
| 2015 | The Diary of a Teenage Girl | Charlotte | |
| Nasty Baby | Polly | ||
| A Deadly Adoption | Sarah Benson | Phim truyền hình | |
| Người về từ Sao Hỏa | Annie Montrose | ||
| 2016 | Trai đẹp lên sàn | Alexanya Atoz / Katinka | |
| Biệt đội săn ma | Dr. Erin Gilbert | ||
| Đại tiệc xúc xích | Brenda | Lồng tiếng | |
| Masterminds | Kelly Campbell | ||
| Lightningface | Katherine | Lồng tiếng, phim ngắn | |
| 2017 | Kẻ trộm Mặt Trăng 3 | Agent Lucy Wilde | Lồng tiếng |
| Downsizing | Audrey Safranek | ||
| Mother! | Herald | ||
| 2019 | Bí kíp luyện rồng: Vùng đất bí ẩn | Ruffnut Thorston | Lồng tiếng |
| Where'd You Go, Bernadette | Audrey Griffin | ||
| 2020 | Wonder Woman 1984: Nữ thần chiến binh | Barbara Ann Minerva / Cheetah | |
| 2021 | Barb and Star Go to Vista Del Mar | Star / Sharon Gordon Fisherman | Kiêm biên kịch và sản xuất |
| A Boy Called Christmas | Aunt Carlotta | ||
| 2024 | Kẻ trộm Mặt Trăng 4 | Agent Lucy Wilde | Lồng tiếng |
| 2025 | Nhà búp bê của Gabby: Phim điện ảnh | Vera | Kiêm lồng tiếng |
| 2026 | He-Man và những chiến binh vũ trụ | Roboto | Lồng tiếng |
| Cut Off | Bijou Bismol |
Truyền hình
| Năm | Tên phim | Vai diễn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 2003 | The Joe Schmo Show | Dr. Pat | 9 tập |
| 2004 | I'm with Her | Kristy | Tập: "The Heartbreak Kid" |
| The Drew Carey Show | Sandy | Tập: "House of the Rising Son-in-Law" | |
| 2005–12 | Saturday Night Live | Bản thân/Various | 135 tập |
| 2007 | 30 Rock | Candace Van der Shark | Tập: "Somebody to Love" |
| 2009 | Flight of the Conchords | Brahbrah | Tập: "Love Is a Weapon of Choice" |
| 2009–10 | Bored to Death | Jennifer Gladwell | 3 tập |
| 2010 | Ugly Americans | Tristan | Lồng tiếng, Tập: "So, You Want to Be a Vampire?" |
| The Cleveland Show | Mrs. Stapleton | Lồng tiếng, Tập: "The Curious Case of Jr. Working at The Stool" | |
| 2011–14 | The Looney Tunes Show | Lola Bunny | Lồng tiếng, 25 tập |
| 2011 | The Simpsons | Calliope Juniper | Lồng tiếng, Tập: "Flaming Moe" |
| Chú bọt biển tinh nghịch | Madame Hag Fish | Lồng tiếng, Tập: "The Curse of the Hex" | |
| 2012 | Portlandia | Gathy | Tập: "Cat Nap" |
| 2013 | The Simpsons | Annie Crawford | Lồng tiếng, Tập: "Homerland" |
| 2013–24 | Saturday Night Live | Bản thân (host) | 5 tập |
| 2013 | Arrested Development | Young Lucille Bluth | 7 tập |
| Drunk History | Patty Hearst | Tập: "San Francisco" | |
| 2014 | The Spoils of Babylon | Cynthia Morehouse | 6 tập |
| 2015 | The Spoils Before Dying | Delores O'Dell | |
| Wet Hot American Summer: First Day of Camp | Courtney | 3 tập | |
| 2017 | The Last Man on Earth | Pamela Brinton | 5 tập |
| 2017–18 | Nobodies | Bản thân | 2 tập |
| 2017 | Wet Hot American Summer: Ten Years Later | Courtney | Tập: "Tigerclaw" |
| 2017–25 | Lắm chuyện | Jessi's vulva / Beatrice | Lồng tiếng, 6 tập |
| 2018 | The Royal Wedding Live with Cord & Tish! | Sir Albert Langham-Kingsley | HBO event coverage |
| 2019–21 | Bless the Harts | Jenny Hart, Maykay Bueller | Lồng tiếng, 34 tập |
| 2021 | MacGruber | Vicki St. Elmo | 8 tập |
| 2024–2026 | Palm Royale | Maxine Dellacorte-Simmons and Mirabelle | Vai chính |
| 2024 | Sausage Party: Foodtopia | Brenda | Lồng tiếng, 8 tập |
Giải thưởng và đề cử
Tham khảo
- ^ "Monitor". Entertainment Weekly. Số 1220/1221. ngày 17 tháng 8 năm 2012. tr. 28.
- ^ "10 Rochester connections to Saturday Night Live". Rochester Democrat and Chronicle (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2018.
- ^ "They're live on 'SNL'". USA Today. ngày 1 tháng 12 năm 2005. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2017.
- ^ "18th Screen Actors Guild Awards", Wikipedia (bằng tiếng Anh), ngày 16 tháng 7 năm 2020, truy cập ngày 19 tháng 8 năm 2020
- ^ "Kristen Wiig Biography (1973–)". Biography.com. Lưu trữ bản gốc ngày 3 tháng 6 năm 2020. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2017.
- ^ "Kristen Wiig: 'My next movie – it's going to be a Porky's prequel' " ngày 18 tháng 11 năm 2011, The Guardian
- ^ Margaret (Johnston) Harris Obituary at MPNow.com, ngày 6 tháng 8 năm 2010
- ^ Bản mẫu:Chú thích báopaper
- ^ "Komi-Kristen" Lưu trữ ngày 25 tháng 6 năm 2011 tại Wayback Machine (in Norwegian), Film Magasinet
- ^ "Gunnar Wiig resigns as manager of WHEC". Democrat and Chronicle. Rochester, New York. ngày 28 tháng 4 năm 1953. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2019.
- ^ "Gunnar O. Wiig, 1st voice of Wings". Democrat and Chronicle. Rochester, New York. ngày 14 tháng 4 năm 1970. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2019.
Liên kết ngoài
| Tập tin phương tiện từ Commons | |
| Dữ liệu từ Wikidata | |
- Không tìm thấy URL. Vui lòng định rõ một URL ở đây hoặc thêm vào trên Wikidata.
- Kristen Wiig trên IMDb
- Kristen Wiig trên trang TCM Movie Database
- Kristen Wiig trên Allmovie
- Kristen Wiig trên AllMusic
- Kristen Wiig trên trang Rotten Tomatoes
- Các công trình liên quan hoặc của Kristen Wiig trên các thư viện của thư mục (WorldCat)
Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
- Nguồn CS1 tiếng Anh (en)
- Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
- Trang có lỗi kịch bản
- Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
- Website chính thức thiếu URL
- Sinh năm 1973
- Nhân vật còn sống
- Nữ diễn viên Mỹ thế kỷ 21
- Nữ diễn viên từ Pennsylvania
- Nghệ sĩ hài Mỹ thế kỷ 21
- Người Mỹ gốc Anh
- Người Mỹ gốc Scotland
- Người Mỹ gốc Ireland
- Người ăn chay