Kuji, Ibaraki
Kuji (
| Kuji 久慈郡 | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí huyện Kuji trên bản đồ tỉnh Ibaraki | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí huyện Kuji trên bản đồ Nhật Bản | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Kantō |
| Tỉnh | Ibaraki |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 325,8 km2 (125,8 mi2) |
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |
| • Tổng cộng | 15,736 |
| • Mật độ | 48/km2 (130/mi2) |
Tham khảo
- ^ "Kuji (District (-gun), Ibaraki, Japan) - Population Statistics, Charts, Map and Location". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2024.