Kurihara, Miyagi
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Kurihara Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |||
|---|---|---|---|
| — Thành phố — | |||
| Tập tin:KuriharaShiyakusho2007-3.jpg Tòa thị chính Kurihara | |||
Hiệu kỳ Ấn chương | |||
Vị trí Kurihara trên bản đồ tỉnh Miyagi | |||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Kurihara trên bản đồ Nhật Bản | |||
| Quốc gia | |||
| Vùng | Tōhoku | ||
| Tỉnh | Miyagi | ||
| Chính quyền | |||
| • Thị trưởng | Satō Satoshi | ||
| Diện tích | |||
| • Tổng cộng | 805 km2 (311 mi2) | ||
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |||
| • Tổng cộng | 64,367 | ||
| • Mật độ | 80/km2 (210/mi2) | ||
| Mã bưu điện | 987-2293 | ||
| Điện thoại | 0228-22-1122 | ||
| Địa chỉ tòa thị chính | 1-7-1 Tsukidate Yakushi, Kurihara-shi, Miyagi-ken 987-2293 | ||
| Khí hậu | Cfa | ||
| Website | Website chính thức | ||
| |||
Kurihara (Bản mẫu:Ruby Kurihara-shi) là thành phố thuộc tỉnh Miyagi, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thành phố là 64.367 người và mật độ dân số là 80 người/km2.[1] Tổng diện tích thành phố là 805 km2.
Địa lý
Đô thị lân cận
Khí hậu
Tham khảo
- ^ "Kurihara (Miyagi, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2024.