Kurixalus
Giao diện
| Kurixalus | |
|---|---|
| Tập tin:Rhacophorus appendiculatus (KU 330228) from the forest in the crater of Mt. Cagua - ZooKeys-266-001-g042.jpg | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Amphibia |
| Bộ (ordo) | Anura |
| Họ (familia) | Rhacophoridae |
| Phân họ (subfamilia) | Rhacophorinae |
| Chi (genus) | Kurixalus Ye, Fei & Dubois in Fei, 1999 |
| Các loài | |
Xem trong bài. | |
Kurixalus là một chi động vật lưỡng cư trong họ Rhacophoridae, thuộc bộ Anura. Chi này có 10 loài và 10% bị đe dọa hoặc tuyệt chủng.[1]
Chú thích
- ^ "Danh sách lưỡng cư trong sách Đỏ". IUCN. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 7 năm 2010. Truy cập ngày 3 tháng 7 năm 2012.
Tham khảo
- Tập tin:Wikispecies-logo.svg Dữ liệu liên quan tới Kurixalus tại Wikispecies
Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value). Lỗi Lua trong Mô_đun:Taxonbar tại dòng 141: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).