Kwon Soon-hyung
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Kwon Soon-Hyung (권순형) | ||
| Ngày sinh | 16 tháng 6, 1986 | ||
| Nơi sinh | Hàn Quốc | ||
| Chiều cao | 1,77 m (5 ft 9+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Jeju United | ||
| Số áo | 7 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2005–2008 | Đại học Cao Ly | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2009–2011 | Gangwon FC | 59 | (1) |
| 2012– | Jeju United | 127 | (9) |
| 2014–2015 | → Sangju Sangmu (quân đội) | 50 | (4) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2002–2003 | U-17 Hàn Quốc | 12 | (2) |
| 2008 | U-23 Hàn Quốc | 0 | (0) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 1 tháng 1 năm 2018 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 16 tháng 7 năm 2008 | |||
| Kwon Soon-hyung | |
| Hangul | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). |
|---|---|
| Hanja | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). |
- Đây là một tên người Triều Tiên, họ là Kwon.
Kwon Soon-Hyung (tiếng Hàn: Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)., sinh ngày 16 tháng 6 năm 1986) là một cầu thủ bóng đá Hàn Quốc hiện tại thi đấu cho Jeju United.
Anh được triệu tập vào Đội tuyển bóng đá U-23 quốc gia Hàn Quốc ngày 16 tháng 7 năm 2008, nhưng không thi đấu trọn vẹn trong một trận đấu chính thức nào.
Vào 18 tháng 11 năm 2008, Kwon là một tong 16 cầu thủ ưu tiên, gia nhập Gangwon FC.[1] He played first pro league game in Incheon, tháng 4 5, 2009, but team was defeated by Incheon United.[2]
Sau khi hết hợp đồng với Gangwon, Kwon gia nhập Jeju United ngày 14 tháng 12 năm 2011.
Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ
- Tính đến 14 tháng 12 năm 2011
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Cúp Liên đoàn | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Hàn Quốc | Giải vô địch | Cúp KFA | Cúp Liên đoàn | Tổng cộng | ||||||
| 2009 | Gangwon FC | K League 1 | 15 | 0 | 2 | 0 | 3 | 0 | 20 | 0 |
| 2010 | 22 | 1 | 0 | 0 | 4 | 0 | 26 | 1 | ||
| 2011 | 22 | 0 | 3 | 0 | 3 | 1 | 28 | 1 | ||
| 2012 | Jeju United | |||||||||
| Tổng cộng sự nghiệp | 59 | 1 | 5 | 0 | 10 | 1 | 74 | 2 | ||
Tham khảo
- ^ "'대학 NO.1 MF' 권순형 강원FC에서 뛴다" (bằng tiếng Hàn). Gangwon Ilbo. ngày 19 tháng 11 năm 2008. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2008.
- ^ "(4R 리뷰) 인천, 강원 돌풍 2-0으로 제압" (bằng tiếng Hàn). Sportalkorea. ngày 5 tháng 4 năm 2009. Truy cập ngày 7 tháng 4 năm 2009.
Liên kết ngoài
- Kwon Soon-hyung – Thông tin tại kleague.comLỗi Lua trong Mô_đun:EditAtWikidata tại dòng 29: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
Thể loại:
- Trang có lỗi kịch bản
- Nguồn CS1 tiếng Hàn (ko)
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Không có hình ảnh địa phương nhưng hình ảnh về Wikidata
- Wikipedia articles needing romanized Korean
- Bài viết có văn bản tiếng Hàn Quốc
- Sinh năm 1986
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nam Hàn Quốc
- Cầu thủ bóng đá Gangwon FC
- Cầu thủ bóng đá Jeju United FC
- Cầu thủ bóng đá Sangju Sangmu FC
- Cầu thủ bóng đá K League 1
- Cầu thủ bóng đá K League 2
- Tiền vệ bóng đá
- Tiền vệ bóng đá nam
- Cầu thủ bóng đá Seongnam FC