Bước tới nội dung

Lãnh (họ)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Lãnh (冷)
Tập tin:冷.png
Phát âmLãnh
Ngôn ngữViệt Nam
Nguồn gốc
Ngôn ngữThượng cổ Trung Quốc
Tập tin:冷氏宗祠 9398.jpg
Nhà Thờ Lãnh tính ở Quế Lâm.

Lãnh (Hán tự: 冷,pinyin: Lěng) là họ của người Việt NamTrung Quốc, được liệt kê ở vị trí thứ 377 trong văn bản cổ điển của Bách gia tính triều đại Tống.[1] Vào năm 2008, đây là họ phổ biến thứ 246 ở Trung Quốc, là họ của hơn 300.000 người.[2]

Nguồn gốc

Từ họ bên Trung Quốc.

Từ Hà Nam, Tứ Xuyên, Hồ Bắc, Quảng Tây[3]

Dân tộc Hán, Tráng, Tày

Nổi bật

Chú thích

  1. ^ "百家姓" [Hundred Family Surnames] (bằng tiếng Trung). Guoxue. Truy cập ngày 28 tháng 10 năm 2014.
  2. ^ 中国最新300大姓排名(2008) [300 most common surnames in China (2008)] (bằng tiếng Trung). Taiwan.cn. ngày 6 tháng 1 năm 2009. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2018. Truy cập ngày 28 tháng 10 năm 2014.
  3. ^ "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 7 năm 2021. Truy cập ngày 20 tháng 7 năm 2021.
  4. ^ "Họa sĩ Lãnh Quân và những bức tranh cực thực giá triệu USD". MENBACK – Tạp chí Đàn ông và Phong cách sống. Truy cập ngày 31 tháng 7 năm 2026.