Lô
Giao diện
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
Tra lô trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary
Lô có thể chỉ:
- Sông Lô, tả ngạn của sông Hồng.
- Huyện Lô trực thuộc địa cấp thị Lô Châu, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc.
- Họ Lô, họ người Á Đông.
- Chơi lô, một trò chơi cờ bạc liên quan đến xổ số
- Lô trong bất động sản
__DISAMBIG__