Lệ Thủy
| Lệ Thủy được tô màu vàng trên bản đồ | |
| Cấp hành chính | Địa cấp thị |
| Diện tích | 17.272 km²[1] |
| Dân số | 2.162.113 (2000) 2.116.957 (2010) 2.507.396 (2020)[1] |
| GDP | 154 tỷ ¥ (21,1 tỷ USD) Đầu người: 61.811 ¥ (9.613 USD)[2] |
| Các dân tộc chính | Hán – 96,45% Thủy – 3,38% |
| Cấp huyện | 9 |
| Cấp hương | 197 |
| Thị trưởng | Lưu Hy Bình (刘希平) |
| Mã vùng điện thoại | 0578 |
| Đầu biển số xe | 浙K |
Lệ Thủy (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”., âm Hán-Việt: Lệ Thủy thị) là một địa cấp thị nằm ở phía tây nam tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc. Thành phố này giáp Cù Châu, Kim Hoa và Thai Châu về phía bắc, Ôn Châu phía đông nam và tỉnh Phúc Kiến về phía tây nam. Thành phố có diện tích 17.272 km², dân số năm 2020 là 2.507.396 người, mật độ dân số đạt 145,2 người/km².[1] Mã số bưu chính của quận là 323000, mã vùng điện thoại là 0578.
Các đơn vị hành chính
Địa cấp thị Lệ Thủy quản lý 9 đơn vị hành chính gồm 1 quận, 1 thành phố cấp huyện, 6 huyện và 1 huyện tự trị.
- Quận: Liên Đô (莲都区).
- Thành phố cấp huyện: Long Tuyền (龙泉市).
- Huyện: Thanh Điền (青田县), Tấn Vân (缙云县), Vân Hòa (云和县), Khánh Nguyên (庆元县), Toại Xương (遂昌县), Tùng Dương (松阳县).
- Huyện tự trị dân tộc Xa Cảnh Ninh (景宁畲族自治县).
| Bản đồ địa cấp thị Lệ Thủy | |||
|---|---|---|---|
| Số thứ tự | Tên | Chữ Hán giản thể | Bính âm Hán ngữ |
| 1 | Liên Đô | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Liándū Qū |
| 2 | Long Tuyền | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Lóngquán Shì |
| 3 | Tấn Vân | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Jìnyún Xiàn |
| 4 | Thanh Điền | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Qīngtián Xiàn |
| 5 | Vân Hòa | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Yúnhé Xiàn |
| 6 | Toại Xương | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Suìchāng Xiàn |
| 7 | Tùng Dương | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Sōngyáng Xiàn |
| 8 | Khánh Nguyên | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Qìngyuán Xiàn |
| 9 | Cảnh Ninh | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Jǐngníng Shēzú Zìzhìxiàn |
Các đơn vị trên đây được chia tiếp thành 197 đơn vị hành chính cấp hương gồm 5 nhai đạo, 64 trấn và 128 hương (bao gồm 6 hương dân tộc Xa).
Tham khảo
- ^ a ă â "China: Zhèjiāng (Prefectures, Cities, Districts and Counties) - Population Statistics, Charts and Map". Citypopulation.de. Truy cập ngày 27 tháng 3 năm 2026.
- ^ 浙江省统计局. "2021年浙江统计年鉴 17-2 各市国民经济主要指标(2021年)" (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 17 tháng 8 năm 2020. Truy cập ngày 2 tháng 6 năm 2022.