Lacticaseibacillus
| Lacticaseibacillus | |
|---|---|
| Tập tin:Lactobacillus casei 1.jpg | |
| Lactobacillus casei trên đĩa Petri | |
| Phân loại khoa học | |
| Vực: | Bacteria |
| Ngành: | Bacillota |
| Lớp: | Bacilli |
| Bộ: | Lactobacillales |
| Họ: | Lactobacillaceae |
| Chi: | Lacticaseibacillus |
| Loài điển hình | |
| Lactobacillus casei (Orla-Jensen 1916) Zheng et al 2020[1] | |
| Các loài | |
|
Xem Phân loại | |
Lacticaseibacillus là một chi vi khuẩn thuộc họ Lactobacillaceae trong bộ Lactobacillales.[1]
Lịch sử
Trước năm 2020, tất cả các loài hiện nay thuộc chi Lacticaseibacillus đều được phân loại trong chi Lactobacillus (nghĩa rộng). Đây vốn là một chi khổng lồ và cực kỳ đa dạng về mặt di truyền, bao gồm các vi khuẩn có đặc điểm hình thái tương đồng nhưng khoảng cách tiến hóa giữa các loài lại rất lớn.[2]
Đến tháng 4 năm 2020, một nghiên cứu toàn diện dựa trên phân tích trình tự bộ gen của nhóm tác giả Zheng Jialing và các cộng sự đã được công bố trên tạp chí International Journal of Systematic and Evolutionary Microbiology (IJSEM). Nghiên cứu này đã đề xuất chia tách chi Lactobacillus thành 25 chi mới dựa trên các tiêu chí về bộ gen lõi (core genome), hàm lượng GC, và các đặc điểm chuyển hóa. Chi Lacticaseibacillus được thành lập trong cuộc đại tu này, với tên gọi được ghép từ "lacticasei" (liên quan đến sữa và loài điển hình casei) và "bacillus" (hình que). Việc phân loại lại này nhằm phản ánh chính xác hơn mối quan hệ tiến hóa và đặc điểm sinh học riêng biệt của nhóm vi khuẩn này so với các nhóm khác trong họ Lactobacillaceae. Các loài thuộc chi này thường là những vi khuẩn lên men dị hình không bắt buộc, có khả năng thích nghi cao với môi trường thực phẩm và hệ tiêu hóa người.[3]
Phân loại
Chi Lacticaseibacillus bao gồm 24 loài như sau:[3]
- Lacticaseibacillus absianus Bai et al. 2021
- Lacticaseibacillus baoqingensis (Long và Gu 2019) Zheng et al. 2020
- Lacticaseibacillus brantae (Volokhov et al. 2012) Zheng et al. 2020
- Lacticaseibacillus camelliae (Tanasupawat et al. 2007) Zheng et al. 2020
- Lacticaseibacillus casei (Orla-Jensen 1916) Zheng et al. 2020
- Lacticaseibacillus chiayiensis (Huang et al. 2018) Zheng et al. 2020
- Lacticaseibacillus daqingensis (Long et al. 2020) Zheng et al. 2020
- Lacticaseibacillus hegangensis (Long et al. 2020) Zheng et al. 2020
- Lacticaseibacillus hulanensis (Zhao và Gu 2019) Zheng et al. 2020
- Lacticaseibacillus jixianensis (Long và Gu 2019) Zheng et al. 2020
- Lacticaseibacillus manihotivorans (Morlon-Guyot et al. 1998) Zheng et al. 2020
- Lacticaseibacillus nasuensis (Cai et al. 2012) Zheng et al. 2020
- Lacticaseibacillus pantheris (Liu và Dong 2002) Zheng et al. 2020
- Lacticaseibacillus paracasei (Collins et al. 1989) Zheng et al. 2020
- Lacticaseibacillus porcinae (Nguyen et al. 2013) Zheng et al. 2020
- Lacticaseibacillus rhamnosus (Hansen 1968) Zheng et al. 2020
- Lacticaseibacillus saniviri (Oki et al. 2012) Zheng et al. 2020
- Lacticaseibacillus sharpeae (Weiss et al. 1982) Zheng et al. 2020
- Lacticaseibacillus songhuajiangensis (Gu et al. 2013) Zheng et al. 2020
- Lactobacillus suibinensis (Long et al. 2020) Zheng et al. 2020
- Lacticaseibacillus thailandensis (Tanasupawat et al. 2007) Zheng et al. 2020
- Lacticaseibacillus yichunensis (Long et al. 2020) Zheng et al. 2020
- Lacticaseibacillus zeae (Dicks et al. 1996) Liu and Gu 2020
- Lacticaseibacillus zhaodongensis (Li et al. 2020) Liu và Gu 2020
Cây phát sinh
Phân loại của Lacticaseibacillus hiện được chấp nhận đặt tên phân loại theo Danh sách tên sinh vật nhân sơ trong danh pháp (LPSN) và phát sinh loài dựa trên trình tự toàn bộ gen.[3] Dưới đây là cây phát sinh của chi:[1]
| |||||||||||||||||||||||||
Tham khảo
- ^ a b c Zheng, Jinshui; Wittouck, Stijn; Salvetti, Elisa; Franz, Charles M.A.P.; Harris, Hugh M.B.; Mattarelli, Paola; O’Toole, Paul W.; Pot, Bruno; Vandamme, Peter (2020). "A taxonomic note on the genus Lactobacillus: Description of 23 novel genera, emended description of the genus Lactobacillus Beijerinck 1901, and union of Lactobacillaceae and Leuconostocaceae". International Journal of Systematic and Evolutionary Microbiology. Quyển 70 số 4. tr. 2782–2858. doi:10.1099/ijsem.0.004107. ISSN 1466-5034.
- ^ Zheng, Jinshui; Wittouck, Stijn; Salvetti, Elisa; Franz, Charles M.A.P.; Harris, Hugh M.B.; Mattarelli, Paola; O’Toole, Paul W.; Pot, Bruno; Vandamme, Peter (2020). "A taxonomic note on the genus Lactobacillus: Description of 23 novel genera, emended description of the genus Lactobacillus Beijerinck 1901, and union of Lactobacillaceae and Leuconostocaceae". International Journal of Systematic and Evolutionary Microbiology. Quyển 70 số 4. tr. 2782–2858. doi:10.1099/ijsem.0.004107. ISSN 1466-5034.
- ^ a b c "Genus: Lacticaseibacillus". lpsn.dsmz.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2025.