Landquart (huyện)
Giao diện
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Huyện Landquart Bezirk Landquart | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | |
| Bang | |
| Huyện lị | Igis |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 193,23 km2 (7,461 mi2) |
| Dân số (Bản mẫu:Swiss populations Y) | |
| • Tổng cộng | 24.093 |
| • Mật độ | 1,2/km2 (3,2/mi2) |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Đô thị | 9 |
Landquart là một huyện thuộc bang Graubünden, Thụy Sĩ. Huyện này có diện tích 193,91 km2 (74,87 dặm vuông Anh) và dân số 22.450 người (tháng 12 năm 2004).
Huyện này có hai Kreise (phó huyện) và 11 đô thị:
| phó huyện Fünf Dörfer | ||||
|---|---|---|---|---|
| Đô thị | Dân số (31/12/2004) | Diện tích (km²) | ||
| Haldenstein | 894 | 18.55 | ||
| Igis | 7,011 | 10,92 | ||
| Mastrils | 525 | 8,00 | ||
| Says | 156 | 14,42 | ||
| Trimmis | 2.834 | 28.47 | ||
| Untervaz | 2.246 | 27.67 | ||
| Zizers | 3.016 | 10,96 | ||
| phó huyện Maienfeld | ||||
|---|---|---|---|---|
| Đô thị | Dân số (31/12/2004) | Diện tích (km²) | ||
| Fläsch | 586 | 19,95 | ||
| Jenins | 757 | 10,50 | ||
| Maienfeld | 2.432 | 32.37 | ||
| Malans | 2,083 | 11,38 | ||