Laurence Fishburne
Giao diện
Laurence Fishburne | |
|---|---|
Fishburne vào năm 2017 | |
| Sinh | Laurence John Fishburne III 30 tháng 7, 1961 Augusta, Georgia, Hoa Kỳ |
| Nghề nghiệp |
|
| Năm hoạt động | 1972–hiện tại |
| Phối ngẫu |
|
| Con cái | 3, bao gồm Langston Fishburne |
| Website | {{URL|example.com|văn bản hiển thị tùy chọn}} |
Laurence John Fishburne III[1] (sinh ngày 30 tháng 7 năm 1961) là diễn viên điện, biên kịch, đạo diễn và nhà sản xuất phim Hoa Kỳ. Fishburne nổi tiếng với vai diễn nhân vật Morpheus trong thương hiệu The Matrix và gần đây nhất là Bowery King trong thương hiệu phim John Wick.
Danh sách phim
Điện ảnh
| Năm | Vở diễn | Vai diễn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1975 | Cornbread, Earl and Me | Wilford Robinson | Sử dụng nghệ danh Laurence Fishburne III |
| 1979 | Fast Break | Street Kid | |
| Apocalypse Now | Tyrone 'Mr. Clean' Miller | Sử dụng nghệ danh Larry Fishburne | |
| 1980 | Willie & Phil | Wilson | Sử dụng nghệ danh Laurence Fishburne III |
| 1982 | Death Wish II | 'Cutter' | |
| 1983 | Rumble Fish | 'Midget' | Sử dụng nghệ danh Larry Fishburne |
| 1984 | The Cotton Club | 'Bumpy' Rhodes | |
| 1985 | The Color Purple | Swain | |
| 1986 | Quicksilver | 'Voodoo' | |
| Band of the Hand | 'Cream' | ||
| 1987 | A Nightmare on Elm Street 3: Dream Warriors | Max | |
| Gardens of Stone | Sergeant Flanagan | ||
| 1988 | Cherry 2000 | Glu Glu Lawyer | |
| School Daze | Vaughn 'Dap' Dunlap | ||
| Red Heat | Lieutenant Charlie Stobbs | ||
| 1990 | King of New York | Jimmy 'Jump' | |
| Cadence | Stokes | ||
| 1991 | Class Action | Nick Holbrook | |
| Boyz n the Hood | Jason 'Furious' Styles | ||
| 1992 | Deep Cover | Officer Russell Stevens Jr. / John Hull | |
| 1993 | What's Love Got to Do with It | Ike Turner, Sr. | |
| Searching for Bobby Fischer | Vinnie | ||
| 1995 | Higher Learning | Professor Maurice Phipps | |
| Bad Company | Nelson Crowe | ||
| Just Cause | Sheriff Tanny Brown | ||
| Othello | Othello | ||
| 1996 | Fled | John Piper | |
| 1997 | Event Horizon | Captain Miller | |
| Hoodlum | Bumpy Johnson | Đồng giám đốc sản xuất | |
| 1998 | Welcome to Hollywood | Himself | |
| 1999 | Ma trận | Morpheus | |
| 2000 | Michael Jordan to the Max | Narrator | Lồng tiếng; phim tài liệu |
| Once in the Life | 20/20 Mike | Đồng đạo diễn, biên kịch và sản xuất | |
| 2001 | Osmosis Jones | Thrax | Lồng tiếng |
| 2003 | Biker Boyz | Eric 'Smoke' | |
| Ma trận: Tái lập | Morpheus | ||
| Mystic River | Sergeant 'Whitey' Powers | ||
| Ma Trận: Những cuộc Cách Mạng | Morpheus | ||
| 2005 | Assault on Precinct 13 | Marion Bishop | |
| Ashes and Snow | Narrator | Lồng tiếng | |
| Kiss Kiss Bang Bang | Bear in Genaros Beer Commercial | Khách mời lồng tiếng | |
| 2006 | Akeelah and the Bee | Tiến sĩ Larabee | Đồng sản xuất |
| Nhiệm vụ bất khả thi 3 | Giám đốc IMF Theodore Brassel | ||
| Five Fingers | Ahmat | Đồng sản xuất | |
| Bobby | Edward | ||
| 2007 | TMNT | Người dẫn chuyện | Lồng tiếng |
| The Death and Life of Bobby Z | Tad Gruzsa | ||
| Bộ tứ siêu đẳng 2: Sứ giả bạc | Norrin Radd / Silver Surfer | Lồng tiếng | |
| 2008 | 21 | Cole Williams | |
| Tortured | Archie Green | ||
| Days of Wrath | Mr. Stafford | ||
| 2009 | Armored | Baines | |
| Black Water Transit | Jack | ||
| 2010 | Predators | Ronald Noland | |
| Predators: Moments of Extraction | Lồng tiếng, phim ngắn | ||
| 2011 | Contagion | Tiến sĩ Ellis Cheever | |
| 2013 | The Colony | Briggs | |
| Người đàn ông thép | Perry White | ||
| Khumba | Seko The Zebra | Lồng tiếng | |
| 2014 | Ride Along | Omar | |
| The Signal | Damon | ||
| Rudderless | Del | ||
| 2016 | Standoff | Sade | Đồng giám đốc sản xuất |
| Batman đại chiến Superman: Ánh sáng công lý | Perry White | ||
| Người du hành | Gus Mancuso | ||
| 2017 | Sát thủ John Wick: Phần 2 | 'Vua Ăn Mày' | |
| Last Flag Flying | Reverend Richard Mueller | ||
| 2018 | Người Kiến và Chiến binh Ong | Tiến sĩ Bill Foster | |
| Imprisoned | Daniel Calvin | ||
| The Mule | Warren Lewis | ||
| 2019 | Sát thủ John Wick: Phần 3 – Chuẩn bị chiến tranh | 'Vua Ăn Mày' | |
| Where'd You Go, Bernadette | Paul Jellinek | ||
| Running with the Devil | The Man | ||
| 2021 | Under the Stadium Lights | Harold Christian | |
| Con đường băng | Jim Goldenrod | ||
| 2022 | All the Old Knives | Vick Wallinger | |
| Trường học Thiện và Ác | The School Master | ||
| 2023 | Sát thủ John Wick: Phần 4 | 'Vua Ăn Mày' | |
| 2024 | Megalopolis | Fundi Romaine | |
| Slingshot | Captain Franks | ||
| Transformers Một | Alpha Trion | Lồng tiếng | |
| Cellar Door | Emmett | ||
| 2025 | The Astronaut | General William Harris | Đồng giám đốc sản xuất |
| Sneaks | The Collector | Lồng tiếng; đồng sản xuất | |
| Tay nghiệp dư | Robert Henderson |
Truyền hình
| Năm | Vở diễn | Vai diễn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1972 | If You Give a Dance, You Gotta Pay the Band | Fish | |
| 1973–1976 | One Life to Live | Josh Hall | Sử dụng nghệ danh Larry Fishburne |
| 1980 | The Six O'Clock Follies | Robby Robinson | |
| A Rumor of War | Lightbulb | Sử dụng nghệ danh Larry Fishburne | |
| 2025 | Thợ săn quái vật | Emiel Regis Rohellec Terzieff-Godefroy |
Sân khấu
| Năm | Vở diễn | Vai diễn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1976 | Eden | Solomon Barton | |
| 1980 | Contributions | Ronald | |
| 1985 | Short Eyes | John "Ice" Wicker |
Tham khảo
- ^ "Laurence Fishburne". Encyclopædia Britannica. Encyclopædia Britannica Online. 2008. Truy cập ngày 8 tháng 4 năm 2008.
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Laurence Fishburne.
Thể loại:
- Nam diễn viên
- Người đoạt giải Emmy
- Nam diễn viên điện ảnh Mỹ
- Nam diễn viên Mỹ thế kỷ 20
- Nam diễn viên Mỹ thế kỷ 21
- Nam diễn viên sân khấu Mỹ
- Nam diễn viên truyền hình Mỹ
- Nam diễn viên lồng tiếng Mỹ
- Nam diễn viên thiếu nhi Mỹ
- Người giành giải Tony
- Sinh năm 1961
- Nhà sản xuất phim Mỹ
- Nhân vật còn sống
- Nam diễn viên đến từ thành phố New York
- Nam diễn viên người Mỹ gốc Phi
- Người đoạt giải Primetime Emmy
- Người giành giải Drama Desk